Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.691/2.717
Tiến PhướcĐơn VN-4-1992-09698 · nộp 12/11/1992 · văn bằng 4-0008384-000
Chủ đơn: Công ty nông sản - tinh dầu Tiến Phước
Đức Hoà WHITEĐơn VN-4-1992-09629 · nộp 09/11/1992 · văn bằng 4-0009681-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Hoa
SHIBAĐơn VN-4-1992-09628 · nộp 09/11/1992 · văn bằng 4-0008320-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hảo(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Sản xuất Mỹ phẩm Lan Hảo
Danh lợiĐơn VN-4-1992-09627 · nộp 09/11/1992 · văn bằng 4-0008510-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Phát
OSEURĐơn VN-4-1992-09620 · nộp 07/11/1992 · văn bằng 4-0008319-000
Chủ đơn: UNIVERSAL COSMETIC CO., LTD.
UNIVERSALĐơn VN-4-1992-09619 · nộp 07/11/1992 · văn bằng 4-0008318-000
Chủ đơn: UNIVERSAL COSMETIC CO., LTD.
MNĐơn VN-4-1992-09597 · nộp 06/11/1992 · văn bằng 4-0007631-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt(VN), Cơ sở Minh Nhựt
Vạn Trường Thành Tam TạngĐơn VN-4-1992-09592 · nộp 05/11/1992 · văn bằng 4-0008308-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vạn Trường Thành
Trương Kim HưngĐơn VN-4-1992-09590 · nộp 05/11/1992 · văn bằng 4-0007427-000
Chủ đơn: Cơ sở Trương Kim Hưng(VN), Hộ kinh doanh Trương Kim Hưng
DRYDEXĐơn VN-4-1992-09613 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008315-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED
VEILEXĐơn VN-4-1992-09576 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008717-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED
SARONSEALĐơn VN-4-1992-09573 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008299-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED(GB), BUSH BOAKE ALLEN LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-09570 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008296-000
Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED(GB), BUSH BOAKE ALLEN LIMITED
ARTISTRYĐơn VN-4-1992-09541 · nộp 30/10/1992 · văn bằng 4-0008176-000
Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)
TWO GIRLSĐơn VN-4-1992-09535 · nộp 28/10/1992 · văn bằng 4-0008592-000
Chủ đơn: THE HOUSE OF KWONG SANG HONG INTERNATIONAL LIMITED
[hình]Đơn VN-4-1992-09534 · nộp 28/10/1992 · văn bằng 4-0008591-000
Chủ đơn: THE HOUSE OF KWONG SANG HONG INTERNATIONAL LIMITED
RINĐơn VN-4-1992-09485 · nộp 24/10/1992 · văn bằng 4-0008151-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
POWERWIPEĐơn VN-4-1992-09484 · nộp 24/10/1992 · văn bằng 4-0008150-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
Côte 92Đơn VN-4-1992-09460 · nộp 21/10/1992 · văn bằng 4-0007090-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hảo
LiĐơn VN-4-1992-09459 · nộp 21/10/1992 · văn bằng 4-0007105-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại vận tải Mỹ Hảo(VN), Cơ sở Mỹ Hảo(VN), Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo
S.P.CaĐơn VN-4-1992-09456 · nộp 20/10/1992 · văn bằng 4-0008144-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất hoá mỹ phẩm Rạng Đông(VN), Cơ sở Rạng Đông
CANAĐơn VN-4-1992-09447 · nộp 19/10/1992 · văn bằng 4-0008140-000
Chủ đơn: Cơ sở Trương Hương
j JIUNN JIUNNĐơn VN-4-1992-09433 · nộp 13/10/1992 · văn bằng 4-0007263-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Thi
MichaĐơn VN-4-1992-09422 · nộp 10/10/1992 · văn bằng 4-0008129-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-09409 · nộp 10/10/1992 · văn bằng 4-0008249-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
BRUTĐơn VN-4-1992-09406 · nộp 10/10/1992 · văn bằng 4-0014894-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, UNILEVER N.V(NL)
Tân AnhĐơn VN-4-1992-09392 · nộp 07/10/1992 · văn bằng 4-0008119-000
Chủ đơn: Cơ sở Bông Hồng
BOSSINIĐơn VN-4-1992-09323 · nộp 03/10/1992 · văn bằng 4-0010920-000
Chủ đơn: BOSSINI SDN.BHD.
N.A.COĐơn VN-4-1992-09250 · nộp 02/10/1992 · văn bằng 4-0007079-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Anh
NACOĐơn VN-4-1992-09249 · nộp 02/10/1992 · văn bằng 4-0007078-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CẨM TÚ DARLING
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.