DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.692/2.719

  1. Mẫu nhãn INDRA
    INDRA

    Đơn VN-4-1992-09721 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007356-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  2. Mẫu nhãn PRIL
    PRIL

    Đơn VN-4-1992-09712 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0008437-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN

  3. Mẫu nhãn MIR
    MIR

    Đơn VN-4-1992-09710 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0008436-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN(DE), Henkel AG & Co. KGaA

  4. Mẫu nhãn Tiến Phước
    Tiến Phước

    Đơn VN-4-1992-09698 · nộp 12/11/1992 · văn bằng 4-0008384-000
    Chủ đơn: Công ty nông sản - tinh dầu Tiến Phước

  5. Mẫu nhãn Đức Hoà WHITE
    Đức Hoà WHITE

    Đơn VN-4-1992-09629 · nộp 09/11/1992 · văn bằng 4-0009681-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đức Hoa

  6. Mẫu nhãn Danh lợi
    Danh lợi

    Đơn VN-4-1992-09627 · nộp 09/11/1992 · văn bằng 4-0008510-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Phát

  7. Mẫu nhãn OSEUR
    OSEUR

    Đơn VN-4-1992-09620 · nộp 07/11/1992 · văn bằng 4-0008319-000
    Chủ đơn: UNIVERSAL COSMETIC CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn UNIVERSAL
    UNIVERSAL

    Đơn VN-4-1992-09619 · nộp 07/11/1992 · văn bằng 4-0008318-000
    Chủ đơn: UNIVERSAL COSMETIC CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn MN
    MN

    Đơn VN-4-1992-09597 · nộp 06/11/1992 · văn bằng 4-0007631-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt(VN), Cơ sở Minh Nhựt

  10. Mẫu nhãn DRYDEX
    DRYDEX

    Đơn VN-4-1992-09613 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008315-000
    Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED

  11. Mẫu nhãn VEILEX
    VEILEX

    Đơn VN-4-1992-09576 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008717-000
    Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED

  12. Mẫu nhãn SARONSEAL
    SARONSEAL

    Đơn VN-4-1992-09573 · nộp 03/11/1992 · văn bằng 4-0008299-000
    Chủ đơn: BUSH BOAKE ALLEN LIMITED(GB), BUSH BOAKE ALLEN LIMITED

  13. Mẫu nhãn ARTISTRY
    ARTISTRY

    Đơn VN-4-1992-09541 · nộp 30/10/1992 · văn bằng 4-0008176-000
    Chủ đơn: ALTICOR INC., AMWAY CORPORATION(US)

  14. Mẫu nhãn TWO GIRLS
    TWO GIRLS

    Đơn VN-4-1992-09535 · nộp 28/10/1992 · văn bằng 4-0008592-000
    Chủ đơn: THE HOUSE OF KWONG SANG HONG INTERNATIONAL LIMITED

  15. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1992-09534 · nộp 28/10/1992 · văn bằng 4-0008591-000
    Chủ đơn: THE HOUSE OF KWONG SANG HONG INTERNATIONAL LIMITED

  16. Mẫu nhãn RIN
    RIN

    Đơn VN-4-1992-09485 · nộp 24/10/1992 · văn bằng 4-0008151-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  17. Mẫu nhãn POWERWIPE
    POWERWIPE

    Đơn VN-4-1992-09484 · nộp 24/10/1992 · văn bằng 4-0008150-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  18. Mẫu nhãn Côte 92
    Côte 92

    Đơn VN-4-1992-09460 · nộp 21/10/1992 · văn bằng 4-0007090-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hảo

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.