Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.717/2.717
TOSHIBAĐơn VN-4-1985-00424 · nộp 25/11/1985 · văn bằng 4-0000403-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION), Công ty KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)(JP)
TOSHIBAĐơn VN-4-1985-00423 · nộp 25/11/1985 · văn bằng 4-0000402-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)
DAMAHADĐơn VN-4-1985-00359 · nộp 04/10/1985 · văn bằng 4-0000337-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đá mài Hải Dương
ELFEĐơn VN-4-1985-00336 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000315-000
Chủ đơn: Công Ty ISEHAN COMPANY LIMI TED
ELIZABETHĐơn VN-4-1985-00335 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000343-000
Chủ đơn: Cong Ty ISEHAN COMPANY LIMITED
KISS MEĐơn VN-4-1985-00334 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000314-000
Chủ đơn: ISEHAN COMPANY LIMITED
SOIR DEPARIS, BUOR PARISĐơn VN-4-1985-00270 · nộp 01/07/1985 · văn bằng 4-0000290-000
Chủ đơn: Công ty BUORJOIS
ZESTĐơn VN-4-1985-00269 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000258-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Unilever Global IP Limited
tideĐơn VN-4-1985-00268 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000257-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
SAFEGUARDĐơn VN-4-1985-00267 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000256-000
Chủ đơn: Công ty PROCTER & GAMBLE COMPANY
IVORYĐơn VN-4-1985-00266 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000255-000
Chủ đơn: Công ty THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
HEAD & SHOULDERSĐơn VN-4-1985-00265 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000254-000
Chủ đơn: Công ty PROCTER & GAMBLE COMPANY
CHEERĐơn VN-4-1985-00264 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000253-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
BOLDĐơn VN-4-1985-00263 · nộp 29/06/1985 · văn bằng 4-0000252-000
Chủ đơn: Công Ty The PROCTER& GAMBLE COMPANY
CUSSONS IMPERIAL LEATHERĐơn VN-4-1985-00230 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000213-000
Chủ đơn: PZ CUSSONS (INTERNATIONAL) LIMITED
WHITE CROSSĐơn VN-4-1985-00229 · nộp 01/06/1985 · văn bằng 4-0000212-000
Chủ đơn: PZ CUSSONS (INTERNATIONAL) LIMITED, Công Ty CUSSONS (INTERNATIONAL) LTD
PARFUM RAMAGE BOURJOISĐơn VN-4-1985-00135 · nộp 21/03/1985 · văn bằng 4-0000289-000
Chủ đơn: BOURJOIS, Công Ty
SOIR DE PARISĐơn VN-4-1985-00134 · nộp 21/03/1985 · văn bằng 4-0000288-000
Chủ đơn: BOURJOIS, Công Ty
DULITEĐơn VN-4-1985-00126 · nộp 19/03/1985 · văn bằng 4-0000117-000
Chủ đơn: Công ty IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIAL PLC
RAMAGEĐơn VN-4-1985-00077 · nộp 26/01/1985 · văn bằng 4-0000287-000
Chủ đơn: Công Ty BOURJOIS
BOURJOISĐơn VN-4-1985-00076 · nộp 26/01/1985 · văn bằng 4-0000286-000
Chủ đơn: Công Ty BOURJOIS
SOIR DE PARISĐơn VN-4-1985-00075 · nộp 26/01/1985 · văn bằng 4-0000285-000
Chủ đơn: Coty France SAS, BOURJOIS(FR)
KIWIĐơn VN-4-1984-00070 · nộp 10/12/1984 · văn bằng 4-0000068-000
Chủ đơn: S.C. Johnson & Son, Inc.
KIWI BLACK SHOE POLISHĐơn VN-4-1984-00069 · nộp 10/12/1984 · văn bằng 4-0000067-000
Chủ đơn: KIWI EUROPEAN HOLDING B.V.(NL), ABN Trust Company ( Curacao) N.V.(NL), S.C. Johnson & Son, Inc., THE KIWI POLISH COMPANY PROPRIETARY LTD(AU)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1984-00035 · nộp 02/10/1984 · văn bằng 4-0000033-000
Chủ đơn: Công ty dầu thực vật hương liệu mỹ phẩm Việt nam (Vocarimex)(VN), Nhà máy dầu Tân Bình
MPĐơn VN-4-1984-00013 · nộp 18/06/1984 · văn bằng 4-0000012-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Mỹ Phẩm Hà Nội
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.