DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.690/2.717

  1. Mẫu nhãn SE SI
    SE SI

    Đơn VN-4-1992-09982 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0008417-000
    Chủ đơn: MANDOM CORP.(JP), MANDOM CORP.

  2. Mẫu nhãn RUBAN NOIR
    RUBAN NOIR

    Đơn VN-4-1992-09981 · nộp 10/12/1992 · văn bằng 4-0008416-000
    Chủ đơn: MANDOM CORP

  3. Mẫu nhãn General G
    General G

    Đơn VN-4-1992-09960 · nộp 08/12/1992 · văn bằng 4-0007479-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông (ORDESCO)

  4. Mẫu nhãn ALICE
    ALICE

    Đơn VN-4-1992-09872 · nộp 27/11/1992 · văn bằng 4-0008893-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển kinh tế Côn Đảo tỉnh Bà Rịa-Vũng tàu

  5. Mẫu nhãn Syloma Sang pin
    Syloma Sang pin

    Đơn VN-4-1992-09851 · nộp 26/11/1992 · văn bằng 4-0007636-000
    Chủ đơn: Hộ tiểu công nghiệp Sang Pin

  6. Mẫu nhãn DIFINI
    DIFINI

    Đơn VN-4-1992-09843 · nộp 25/11/1992 · văn bằng 4-0007293-000
    Chủ đơn: Xưởng mỹ phẩm Quốc tế

  7. Mẫu nhãn Thanetic
    Thanetic

    Đơn VN-4-1992-09825 · nộp 24/11/1992 · văn bằng 4-0008516-000
    Chủ đơn: Cơ sở Bông sen

  8. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1992-09820 · nộp 23/11/1992 · văn bằng 4-0007367-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá mỹ phẩm Daso(VN), Công ty TNHH Daso

  9. Mẫu nhãn Doll
    Doll

    Đơn VN-4-1992-09750 · nộp 17/11/1992 · văn bằng 4-0007292-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  10. Mẫu nhãn TYPE
    TYPE

    Đơn VN-4-1992-09749 · nộp 17/11/1992 · văn bằng 4-0007291-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông (ORDESCO)

  11. Mẫu nhãn OTTOMANE
    OTTOMANE

    Đơn VN-4-1992-09728 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007289-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  12. Mẫu nhãn RUBIS
    RUBIS

    Đơn VN-4-1992-09727 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007362-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  13. Mẫu nhãn CYANE
    CYANE

    Đơn VN-4-1992-09726 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007432-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  14. Mẫu nhãn VERONESE RUBIS
    VERONESE RUBIS

    Đơn VN-4-1992-09725 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007361-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  15. Mẫu nhãn ISA
    ISA

    Đơn VN-4-1992-09724 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007360-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  16. Mẫu nhãn SAPHIR
    SAPHIR

    Đơn VN-4-1992-09723 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007359-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  17. Mẫu nhãn JAVA
    JAVA

    Đơn VN-4-1992-09722 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007358-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  18. Mẫu nhãn INDRA
    INDRA

    Đơn VN-4-1992-09721 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0007356-000
    Chủ đơn: ULRIC DE VARENS, Công ty Phương Đông (ORDESCO)(VN)

  19. Mẫu nhãn PRIL
    PRIL

    Đơn VN-4-1992-09712 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0008437-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN

  20. Mẫu nhãn MIR
    MIR

    Đơn VN-4-1992-09710 · nộp 14/11/1992 · văn bằng 4-0008436-000
    Chủ đơn: HENKEL KOMMANDITGESELLSCHAFT AUF AKTIEN(DE), Henkel AG & Co. KGaA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.