Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.693/2.717
Ngọc LinhĐơn VN-4-1992-08927 · nộp 04/09/1992 · văn bằng 4-0007774-000
Chủ đơn: Cơ sở Lại Văn Cắt
DIANAĐơn VN-4-1992-08915 · nộp 31/08/1992 · văn bằng 4-0007188-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn, Xí nghiệp Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), Công Ty Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN)
SKYĐơn VN-4-1992-08908 · nộp 29/08/1992 · văn bằng 4-0007187-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Tuyền
PIASĐơn VN-4-1992-08873 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007821-000
Chủ đơn: PIAS CORP, PIAS CORP(JP)
SENSORY THERAPYĐơn VN-4-1992-08912 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008334-000
Chủ đơn: ORIGINS NATURAL RESOURCES INC
ORIGINSĐơn VN-4-1992-08911 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0018887-000
Chủ đơn: Origins Natural Resources Inc.
POWDER PLUSĐơn VN-4-1992-08812 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008327-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
LINE PREVENTORĐơn VN-4-1992-08811 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0007721-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
FLIGHT AGEĐơn VN-4-1992-08810 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0007720-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
EYEWEARĐơn VN-4-1992-08809 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0007719-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
PRESCRIPTIVES COMFORT CREAMĐơn VN-4-1992-08808 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0017479-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC.
CALYXĐơn VN-4-1992-08807 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0007718-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
PRESCRIPTIVES ALL SKINSĐơn VN-4-1992-08806 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0011906-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
PRESCRIPTIVESĐơn VN-4-1992-08805 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008333-000
Chủ đơn: PRESCRIPTIVES, INC
AROMATICS ELIXIRĐơn VN-4-1992-08804 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008711-000
Chủ đơn: CLINIQUE LABORATORIES, INC
WRAPPINGSĐơn VN-4-1992-08803 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008332-000
Chủ đơn: CLINIQUE LABORATORIES, INC
cliniqueĐơn VN-4-1992-08802 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0018797-000
Chủ đơn: CLINIQUE LABORATORIES, INC.(US), CLINIQUE LABORATORIES, LLC
TUSCANYĐơn VN-4-1992-08801 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008580-000
Chủ đơn: ARAMIS INC.
NEW WESTĐơn VN-4-1992-08800 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008579-000
Chủ đơn: ARAMIS INC.
WHITE LINENĐơn VN-4-1992-08798 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008246-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
YOUTH-DEWĐơn VN-4-1992-08797 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008245-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
SPELLBOUNDĐơn VN-4-1992-08796 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008244-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
RE-NUTRIVĐơn VN-4-1992-08795 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008243-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
TIME ZONEĐơn VN-4-1992-08794 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008242-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
KNOWINGĐơn VN-4-1992-08793 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008241-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
FUTuRE PERFECTĐơn VN-4-1992-08792 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008331-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
FRUITIONĐơn VN-4-1992-08791 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008240-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
EYZONEĐơn VN-4-1992-08790 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008239-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
ESTEE LAUDER SIGNATUREĐơn VN-4-1992-08789 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008238-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
ESTEE LAUDER BEAUTIFULĐơn VN-4-1992-08788 · nộp 22/08/1992 · văn bằng 4-0008237-000
Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.