DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.682/2.717

  1. Mẫu nhãn covermark
    covermark

    Đơn VN-4-1993-13713 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0012042-000
    Chủ đơn: O' Leary Corp.(JP), O'LEARY CORP.

  2. Mẫu nhãn OLEARY
    OLEARY

    Đơn VN-4-1993-13712 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0011414-000
    Chủ đơn: O'LEARY CORP., O'LEARY CORP.(JP)

  3. Mẫu nhãn LEPIAS
    LEPIAS

    Đơn VN-4-1993-13711 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0011413-000
    Chủ đơn: PIAS CORP.

  4. Mẫu nhãn [Che pey chẽ]
    [Che pey chẽ]

    Đơn VN-4-1993-13668 · nộp 01/06/1993 · văn bằng 4-0012181-000
    Chủ đơn: Me Ke Lon G Chemical Industries Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn RINPOO
    RINPOO

    Đơn VN-4-1993-13667 · nộp 01/06/1993 · văn bằng 4-0011365-000
    Chủ đơn: Me Ke Lon G Chemical Industries Co., Ltd.(TW), MEKELONG CO., LTD

  6. Mẫu nhãn S FENNIER
    S FENNIER

    Đơn VN-4-1993-13664 · nộp 01/06/1993 · văn bằng 4-0011363-000
    Chủ đơn: Me Ke Lon G Chemical Industries Co., Ltd.(TW), MEKELONG CO., LTD

  7. Mẫu nhãn SHOUT
    SHOUT

    Đơn VN-4-1993-13649 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0011244-000
    Chủ đơn: S. C. Johnson & Son Inc.

  8. Mẫu nhãn Quách Hiệp Phát Hương Trang
    Quách Hiệp Phát Hương Trang

    Đơn VN-4-1993-13644 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0011242-000
    Chủ đơn: Cơ sở Quách Hiệp Phát

  9. Mẫu nhãn BRECK
    BRECK

    Đơn VN-4-1993-13615 · nộp 29/05/1993 · văn bằng 4-0011279-000
    Chủ đơn: The Dial Corp

  10. Mẫu nhãn Đông á
    Đông á

    Đơn VN-4-1993-13565 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011224-000
    Chủ đơn: Công ty mỹ phẩm Đông á (TNHH)

  11. Mẫu nhãn Phương Nga
    Phương Nga

    Đơn VN-4-1993-13517 · nộp 28/05/1993 · văn bằng 4-0011163-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phương Nga

  12. Mẫu nhãn ANGEL FACE
    ANGEL FACE

    Đơn VN-4-1993-13510 · nộp 27/05/1993 · văn bằng 4-0013306-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  13. Mẫu nhãn FAIR & LOVELY
    FAIR & LOVELY

    Đơn VN-4-1993-13508 · nộp 27/05/1993 · văn bằng 4-0011337-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  14. Mẫu nhãn HARMONY
    HARMONY

    Đơn VN-4-1993-13507 · nộp 27/05/1993 · văn bằng 4-0016934-000
    Chủ đơn: Unilever N.V

  15. Mẫu nhãn D
    D

    Đơn VN-4-1993-13472 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011211-000
    Chủ đơn: Dickson Licensing Ltd

  16. Mẫu nhãn TURAUP
    TURAUP

    Đơn VN-4-1993-13469 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011185-000
    Chủ đơn: Zenna Chemical Industry Co., Ltd

  17. Mẫu nhãn halog
    halog

    Đơn VN-4-1993-13468 · nộp 25/05/1993 · văn bằng 4-0011322-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.

  18. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-13461 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011521-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hạc Thiên

  19. Mẫu nhãn Hạc Thiên
    Hạc Thiên

    Đơn VN-4-1993-13460 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011182-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hạc Thiên

  20. Mẫu nhãn Vạn Trương Thành
    Vạn Trương Thành

    Đơn VN-4-1993-13459 · nộp 24/05/1993 · văn bằng 4-0011210-000
    Chủ đơn: Cơ sở Vạn Trường Thành

  21. Mẫu nhãn CICO
    CICO

    Đơn VN-4-1993-13338 · nộp 19/05/1993 · văn bằng 4-0011294-000
    Chủ đơn: Công ty công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.