Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.680/2.717
PRELLĐơn VN-4-1993-14392 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011965-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), PRESTIGE BRANDS INTERNATIONAL, INC.(US), PRESTIGE BRANDS INTERNATIONAL, INC.
TIDEĐơn VN-4-1993-14391 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011961-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
CINCHĐơn VN-4-1993-14390 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011960-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
DASHĐơn VN-4-1993-14389 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011959-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
PERT PLUSĐơn VN-4-1993-14385 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0024649-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
SPIC AND SPANĐơn VN-4-1993-14381 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011954-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
DAZĐơn VN-4-1993-14380 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011953-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
LENORĐơn VN-4-1993-14379 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011952-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
BONUSĐơn VN-4-1993-14378 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0017383-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
MFĐơn VN-4-1993-14375 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0016148-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY(US), Noxell Corporation
REJOICE 2 IN 1Đơn VN-4-1993-14374 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011949-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
INFASILĐơn VN-4-1993-14369 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011945-000
Chủ đơn: RICHARDSON - VICKS INC.(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
COVER GIRLĐơn VN-4-1993-14368 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011944-000
Chủ đơn: NOXELL CORPORATION
CCĐơn VN-4-1993-14367 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011943-000
Chủ đơn: NOXELL CORPORATION
COVER GIRLĐơn VN-4-1993-14366 · nộp 08/07/1993 · văn bằng 4-0011942-000
Chủ đơn: NOXELL CORPORATION
SHIRLEY TOP SHIRLEYĐơn VN-4-1993-14340 · nộp 06/07/1993 · văn bằng 4-0011719-000
Chủ đơn: SHIRLEY CHEMICAL CORPORATION
KLENZADEĐơn VN-4-1993-14247 · nộp 02/07/1993 · văn bằng 4-0011870-000
Chủ đơn: ECOLAB INC.
Thuận HưngĐơn VN-4-1993-14229 · nộp 30/06/1993 · văn bằng 4-0009473-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hưng
TOPGELĐơn VN-4-1993-14225 · nộp 30/06/1993 · văn bằng 4-0012383-000
Chủ đơn: Hung Hwei Trading Co., Ltd.
MASONĐơn VN-4-1993-14224 · nộp 30/06/1993 · văn bằng 4-0010578-000
Chủ đơn: ME KE LON-G CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD(TW), MEKELONG CO., LTD
HE IMEIĐơn VN-4-1993-14223 · nộp 30/06/1993 · văn bằng 4-0010577-000
Chủ đơn: ME KE LON-G CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD(TW), MEKELONG CO., LTD
Lưu Hiệp ThànhĐơn VN-4-1993-14218 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0017079-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
Lưu Hiệp ThànhĐơn VN-4-1993-14217 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0017078-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA
Lưu Thành HưngĐơn VN-4-1993-14216 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0011851-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Thành Hưng(VN), Cơ sở Mỹ Hảo - Sài Gòn
[hình]Đơn VN-4-1993-14213 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0012744-000
Chủ đơn: cơ sở Hoàng Lan
Lưu Thành HưngĐơn VN-4-1993-14211 · nộp 29/06/1993 · văn bằng 4-0011857-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Thành Hưng(VN), Cơ sở Mỹ Hảo - Sài Gòn
ECOLABĐơn VN-4-1993-14188 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011834-000
Chủ đơn: ECOLAB INC.(US), Ecolab USA Inc., ECOLAB USA INC.(US)
ENFANTĐơn VN-4-1993-14187 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0017076-000
Chủ đơn: THAI WACOAL PUBLIC COMPANY LIMITED(TH), THAI WACOAL COMPANY LIMITED(TH), THAI WACOAL PUBLIC COMPANY LTD.
GĐơn VN-4-1993-14164 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0012060-000
Chủ đơn: GUERLAIN
QT Quốc ThịnhĐơn VN-4-1993-14151 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011817-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất tinh dầu Xuất khẩu Quốc Thịnh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.