DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.660/2.717

  1. Mẫu nhãn TAVI
    TAVI

    Đơn VN-4-1995-23395 · nộp 14/06/1995 · văn bằng 4-0023580-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ sở hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN)

  2. Mẫu nhãn Kim Huê Hương
    Kim Huê Hương

    Đơn VN-4-1995-23386 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019674-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương

  3. Mẫu nhãn SPACE
    SPACE

    Đơn VN-4-1995-23323 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019640-000
    Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn IMAGO
    IMAGO

    Đơn VN-4-1995-23298 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019631-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  5. Mẫu nhãn DORADO
    DORADO

    Đơn VN-4-1995-23296 · nộp 07/06/1995 · văn bằng 4-0019630-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  6. Mẫu nhãn Thu Ngọc
    Thu Ngọc

    Đơn VN-4-1995-23274 · nộp 06/06/1995 · văn bằng 4-0019882-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thu Ngọc

  7. Mẫu nhãn MTH-MAN TING HSIANG
    MTH-MAN TING HSIANG

    Đơn VN-4-1995-23245 · nộp 03/06/1995 · văn bằng 4-0019826-000
    Chủ đơn: Tong Lih Incense Products Industry Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn ANGELA
    ANGELA

    Đơn VN-4-1995-23242 · nộp 03/06/1995 · văn bằng 4-0019828-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Hồng Thuỷ Tiên

  9. Mẫu nhãn Kim Nga
    Kim Nga

    Đơn VN-4-1995-23189 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019528-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  10. Mẫu nhãn Mộng Nhi
    Mộng Nhi

    Đơn VN-4-1995-23187 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019526-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mộng Nhi

  11. Mẫu nhãn Mộng Nhi
    Mộng Nhi

    Đơn VN-4-1995-23186 · nộp 31/05/1995 · văn bằng 4-0019525-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mộng Nhi

  12. Mẫu nhãn LAB SERIES
    LAB SERIES

    Đơn VN-4-1995-23180 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019519-000
    Chủ đơn: ARAMIS INC.

  13. Mẫu nhãn [Bigen]
    [Bigen]

    Đơn VN-4-1995-23175 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019515-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS HOYU CO., LTD)

  14. Mẫu nhãn BIGEN
    BIGEN

    Đơn VN-4-1995-23173 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019513-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (Also trading as Hoyu Co., Ltd.)

  15. Mẫu nhãn LG
    LG

    Đơn VN-4-1995-23139 · nộp 26/05/1995 · văn bằng 4-0027344-000
    Chủ đơn: LG CORP.

  16. Mẫu nhãn PANTENE
    PANTENE

    Đơn VN-4-1995-23064 · nộp 22/05/1995 · văn bằng 4-0019419-000
    Chủ đơn: Procter & Gamble AG(CH), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  17. Mẫu nhãn NORMALACT
    NORMALACT

    Đơn VN-4-1995-23059 · nộp 22/05/1995 · văn bằng 4-0019415-000
    Chủ đơn: Sanofi(FR), SANOFI - SYNTHELABO

  18. Mẫu nhãn DERMACARE
    DERMACARE

    Đơn VN-4-1995-23058 · nộp 22/05/1995 · văn bằng 4-0019565-000
    Chủ đơn: Sanofi(FR), SANOFI-SYNTHELABO

  19. Mẫu nhãn VN-4-1995-23006
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23006 · nộp 20/05/1995 · văn bằng 4-0020301-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

  20. Mẫu nhãn VN-4-1995-23005
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23005 · nộp 20/05/1995 · văn bằng 4-0020300-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

  21. Mẫu nhãn ROHTO
    ROHTO

    Đơn VN-4-1995-23004 · nộp 20/05/1995 · văn bằng 4-0021843-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co.Ltd.

  22. Mẫu nhãn ROHTO
    ROHTO

    Đơn VN-4-1995-23003 · nộp 20/05/1995 · văn bằng 4-0019222-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co. Ltd.

  23. Mẫu nhãn HEIYOROU
    HEIYOROU

    Đơn VN-4-1995-22966 · nộp 16/05/1995 · văn bằng 4-0019203-000
    Chủ đơn: NAN I CHEMICAL CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.