DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.659/2.717

  1. Mẫu nhãn VIEN-Vinh Yến
    VIEN-Vinh Yến

    Đơn VN-4-1995-23652 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020203-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá Mỹ Phẩm Châu Trần

  2. Mẫu nhãn BLACKMORES BOTANICAL SOLUTIONS
    BLACKMORES BOTANICAL SOLUTIONS

    Đơn VN-4-1995-23619 · nộp 28/06/1995 · văn bằng 4-0020150-000
    Chủ đơn: Blackmores Limited

  3. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23611 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020148-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  4. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23610 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020197-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  5. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-23609 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020147-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso

  6. Mẫu nhãn PLASTO-SEIN
    PLASTO-SEIN

    Đơn VN-4-1995-23605 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0020082-000
    Chủ đơn: Lau Brothers International Co.,Ltd.

  7. Mẫu nhãn [Mo su lính]
    [Mo su lính]

    Đơn VN-4-1995-23593 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019811-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  8. Mẫu nhãn [Pài ín: bạch vân]
    [Pài ín: bạch vân]

    Đơn VN-4-1995-23588 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019809-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  9. Mẫu nhãn [Ché pà: khiết bá]
    [Ché pà: khiết bá]

    Đơn VN-4-1995-23585 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019807-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  10. Mẫu nhãn [Chen no: tiên nặc]
    [Chen no: tiên nặc]

    Đơn VN-4-1995-23584 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0020080-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  11. Mẫu nhãn [Ching ín: thanh doanh]
    [Ching ín: thanh doanh]

    Đơn VN-4-1995-23582 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0020144-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  12. Mẫu nhãn [Lí xứ: lê thi]
    [Lí xứ: lê thi]

    Đơn VN-4-1995-23581 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019805-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  13. Mẫu nhãn [Cheng hoa: thiên hoa]
    [Cheng hoa: thiên hoa]

    Đơn VN-4-1995-23579 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019803-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  14. Mẫu nhãn [Mei li: mỹ lực]
    [Mei li: mỹ lực]

    Đơn VN-4-1995-23577 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019801-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  15. Mẫu nhãn JENNE
    JENNE

    Đơn VN-4-1995-23576 · nộp 26/06/1995 · văn bằng 4-0019800-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  16. Mẫu nhãn POKEN
    POKEN

    Đơn VN-4-1995-23539 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0019756-000
    Chủ đơn: Takaso Rubber Products SDN BHD

  17. Mẫu nhãn LANDER
    LANDER

    Đơn VN-4-1995-23528 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0019751-000
    Chủ đơn: HERMES U.S., INC., LANDER CO., INC., Lander Co., Inc.(US)

  18. Mẫu nhãn SOFEI
    SOFEI

    Đơn VN-4-1995-23524 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0019749-000
    Chủ đơn: Dah Chuan Industrial Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn LABORATOIRE DR RENAUD
    LABORATOIRE DR RENAUD

    Đơn VN-4-1995-23476 · nộp 19/06/1995 · văn bằng 4-0020054-000
    Chủ đơn: laboratoire dr Renaud Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.