DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.662/2.717

  1. Mẫu nhãn Mỹ Ngọc
    Mỹ Ngọc

    Đơn VN-4-1995-22513 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019074-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa cao su Hòa Lợi

  2. Mẫu nhãn BATH & BODY WORKS
    BATH & BODY WORKS

    Đơn VN-4-1995-22499 · nộp 11/04/1995 · văn bằng 4-0036558-000
    Chủ đơn: BATHCO, INC.

  3. Mẫu nhãn SOIN DIVIN
    SOIN DIVIN

    Đơn VN-4-1995-22448 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018924-000
    Chủ đơn: MANDOM CORP

  4. Mẫu nhãn PUREEN
    PUREEN

    Đơn VN-4-1995-22430 · nộp 07/04/1995 · văn bằng 4-0018912-000
    Chủ đơn: PURE LABORATORIES, INC.

  5. Mẫu nhãn BODYLINE
    BODYLINE

    Đơn VN-4-1995-22368 · nộp 05/04/1995 · văn bằng 4-0018831-000
    Chủ đơn: COSMETIC CARE ASIA LTD., COSMETIC CARE ASIA LTD.(VG)

  6. Mẫu nhãn Trường Thành
    Trường Thành

    Đơn VN-4-1995-22297 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018748-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Trường Thành

  7. Mẫu nhãn Cơ Thành
    Cơ Thành

    Đơn VN-4-1995-22288 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018738-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cơ Thành

  8. Mẫu nhãn ONWARD
    ONWARD

    Đơn VN-4-1995-22276 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018727-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA ONWARD KASHIYAMA

  9. Mẫu nhãn MAX FACTOR SK-II
    MAX FACTOR SK-II

    Đơn VN-4-1995-22255 · nộp 25/03/1995 · văn bằng 4-0018447-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  10. Mẫu nhãn TAMERISK
    TAMERISK

    Đơn VN-4-1995-22245 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018710-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  11. Mẫu nhãn SKIN MANAGEMENT
    SKIN MANAGEMENT

    Đơn VN-4-1995-22243 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018708-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  12. Mẫu nhãn QUATTRO
    QUATTRO

    Đơn VN-4-1995-22242 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018707-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  13. Mẫu nhãn PREMONITION
    PREMONITION

    Đơn VN-4-1995-22241 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018706-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  14. Mẫu nhãn GENJI
    GENJI

    Đơn VN-4-1995-22237 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018704-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  15. Mẫu nhãn EXQUISITE
    EXQUISITE

    Đơn VN-4-1995-22235 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018703-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  16. Mẫu nhãn ANGELFIRE
    ANGELFIRE

    Đơn VN-4-1995-22233 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018702-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  17. Mẫu nhãn ACAPELLA
    ACAPELLA

    Đơn VN-4-1995-22232 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018701-000
    Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.

  18. Mẫu nhãn MADONNA
    MADONNA

    Đơn VN-4-1995-22230 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0020373-000
    Chủ đơn: ZENNA CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.