DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.658/2.717

  1. Mẫu nhãn Nhựt
    Nhựt

    Đơn VN-4-1995-24336 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020615-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt

  2. Mẫu nhãn HENNA-BLUS
    HENNA-BLUS

    Đơn VN-4-1995-24305 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020594-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  3. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-24296 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020585-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  4. Mẫu nhãn DERMALACT
    DERMALACT

    Đơn VN-4-1995-24273 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020573-000
    Chủ đơn: SANOFI(FR), SANOFI-SYNTHELABO

  5. Mẫu nhãn DACCO
    DACCO

    Đơn VN-4-1995-24269 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020694-000
    Chủ đơn: Công ty Dacco trách nhiệm hữu hạn(VN), Công ty TNHH DASO

  6. Mẫu nhãn VN-4-1995-24248
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-24248 · nộp 07/08/1995 · văn bằng 4-0020537-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương

  7. Mẫu nhãn DASO
    DASO

    Đơn VN-4-1995-24232 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020531-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Hoá Mỹ Phẩm DASO

  8. Mẫu nhãn IMPULSE, LIBERTE'
    IMPULSE, LIBERTE'

    Đơn VN-4-1995-24161 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020479-000
    Chủ đơn: Unilever NV

  9. Mẫu nhãn JUVIS
    JUVIS

    Đơn VN-4-1995-24084 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0020457-000
    Chủ đơn: Pacific Corporation

  10. Mẫu nhãn GUMOUT
    GUMOUT

    Đơn VN-4-1995-24054 · nộp 25/07/1995 · văn bằng 4-0020113-000
    Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.

  11. Mẫu nhãn GUMOUT XTRA
    GUMOUT XTRA

    Đơn VN-4-1995-24053 · nộp 25/07/1995 · văn bằng 4-0020112-000
    Chủ đơn: Pennzoil Products Company

  12. Mẫu nhãn SANDYRA
    SANDYRA

    Đơn VN-4-1995-24046 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020106-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)

  13. Mẫu nhãn ESTELLA
    ESTELLA

    Đơn VN-4-1995-24045 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020105-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)

  14. Mẫu nhãn ADELINE
    ADELINE

    Đơn VN-4-1995-24044 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020104-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)

  15. Mẫu nhãn SIMPLE
    SIMPLE

    Đơn VN-4-1995-24014 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020026-000
    Chủ đơn: The Albion Group Limited

  16. Mẫu nhãn SIMPLE
    SIMPLE

    Đơn VN-4-1995-24013 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020025-000
    Chủ đơn: ACCANTIA GROUP HOLDINGS

  17. Mẫu nhãn FORTRON
    FORTRON

    Đơn VN-4-1995-23993 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020455-000
    Chủ đơn: Fortron Automotive Treatments PTY. LTD.

  18. Mẫu nhãn CAMPUS
    CAMPUS

    Đơn VN-4-1995-23988 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019988-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co Ltd.

  19. Mẫu nhãn SUNPLAY
    SUNPLAY

    Đơn VN-4-1995-23987 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0019987-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co Ltd.

  20. Mẫu nhãn PRIVATE PLEASURES
    PRIVATE PLEASURES

    Đơn VN-4-1995-23949 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020015-000
    Chủ đơn: Warnaco Inc.(US), WARNACO U.S., INC., ML INC.(US)

  21. Mẫu nhãn Tiêm Nhang Kim Yến- AAAAA
    Tiêm Nhang Kim Yến- AAAAA

    Đơn VN-4-1995-23731 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0021181-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Yến

  22. Mẫu nhãn TYROSE
    TYROSE

    Đơn VN-4-1995-23722 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020797-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  23. Mẫu nhãn LOLANE
    LOLANE

    Đơn VN-4-1995-23718 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020377-000
    Chủ đơn: Mr. Seri Somboonsakdikul

  24. Mẫu nhãn PURMAKOFF
    PURMAKOFF

    Đơn VN-4-1995-23717 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0024738-000
    Chủ đơn: Mr.Seri Somboonsakdikul

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.