Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.661/2.717
BODYCOLOGYĐơn VN-4-1995-22962 · nộp 16/05/1995 · văn bằng 4-0019201-000
Chủ đơn: LEINER HEALTH PRODUCTS INC.
ONE DAY - NhựtĐơn VN-4-1995-22952 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019446-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt
NhựtĐơn VN-4-1995-22951 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019445-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt
FUJI STARĐơn VN-4-1995-22950 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0020299-000
Chủ đơn: SANKYO RIKAGAKU CO.,LTD.
SANKYO-TSĐơn VN-4-1995-22949 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019444-000
Chủ đơn: SANKYO RIKAGAKU CO.,LTD.
ENCOUNTERĐơn VN-4-1995-22925 · nộp 15/05/1995 · văn bằng 4-0019231-000
Chủ đơn: Victoria's Secret Stores, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22923 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019394-000
Chủ đơn: Pharmacia AB
TAVIĐơn VN-4-1995-22896 · nộp 12/05/1995 · văn bằng 4-0019376-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ Sở Hoá Mỹ Phẩm Kim Yến(VN)
TAVIĐơn VN-4-1995-22895 · nộp 12/05/1995 · văn bằng 4-0019375-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoá Mỹ Phẩm Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ
KY-Kim YếnĐơn VN-4-1995-22894 · nộp 12/05/1995 · văn bằng 4-0019374-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ Sở Hoá Mỹ Phẩm Kim Yến(VN)
ARMACLEANĐơn VN-4-1995-22809 · nộp 06/05/1995 · văn bằng 4-0019347-000
Chủ đơn: CASTROL LTD
FAB- PERFECTĐơn VN-4-1995-22795 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0021664-000
Chủ đơn: COLGATE-PAMOLIVE COMPANY(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
TATIANAĐơn VN-4-1995-22793 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019336-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lan Hương
COERAĐơn VN-4-1995-22787 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019330-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lan Hương
OUTRUMĐơn VN-4-1995-22732 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019177-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Thanh
CHICCOĐơn VN-4-1995-22726 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019171-000
Chủ đơn: ARTSANA S.P.A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22717 · nộp 28/04/1995 · văn bằng 4-0020688-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo
Lan HươngĐơn VN-4-1995-22705 · nộp 28/04/1995 · văn bằng 4-0019135-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22688 · nộp 27/04/1995 · văn bằng 4-0019014-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
SMOOZERĐơn VN-4-1995-22635 · nộp 25/04/1995 · văn bằng 4-0018989-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (KAO CORPORATION)
CHLITINAĐơn VN-4-1995-22617 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0018985-000
Chủ đơn: CHLITINA INTERNATIONAL TRADING CORPORATION
CHLITINAĐơn VN-4-1995-22616 · nộp 22/04/1995 · văn bằng 4-0018984-000
Chủ đơn: CHLITINA INTERNATIONAL TRADING CORPORATION
Nghiệp ThạnhĐơn VN-4-1995-22606 · nộp 21/04/1995 · văn bằng 4-0018978-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Nghiệp Thạnh
8-CABOUCHONĐơn VN-4-1995-22588 · nộp 20/04/1995 · văn bằng 4-0018965-000
Chủ đơn: TARSI CORPORATION N.V.
NU COLOURĐơn VN-4-1995-22573 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018954-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.
LG CHEMĐơn VN-4-1995-22568 · nộp 18/04/1995 · văn bằng 4-0027340-000
Chủ đơn: LG CHEMICAL LTD.(KR), LG CORP.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22562 · nộp 18/04/1995 · văn bằng 4-0018944-000
Chủ đơn: URINADO INTERNATIONAL TRADING CORP.
URINADOĐơn VN-4-1995-22560 · nộp 18/04/1995 · văn bằng 4-0018942-000
Chủ đơn: URINADO INTERNATIONAL TRADING CORP.
DURASOFTĐơn VN-4-1995-22540 · nộp 17/04/1995 · văn bằng 4-0019088-000
Chủ đơn: WESLEY-JESSEN CORPORATION(US), WESLEY JESSEN CORPORATION(US), NOVARTIS AG
SUN SKINĐơn VN-4-1995-22522 · nộp 13/04/1995 · văn bằng 4-0019081-000
Chủ đơn: Công Ty Liên Doanh Hoá Mỹ Phẩm Và Trang Sức SUNPAC-VINACO
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.