Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.657/2.717
B BRAUNĐơn VN-4-1995-24882 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021033-000
Chủ đơn: B.Braun Melsungen Aktiengesellschaft
COUNTRY ROADĐơn VN-4-1995-24880 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021031-000
Chủ đơn: Country Road Clothing Pty Ltd.
PRO-VITALĐơn VN-4-1995-24788 · nộp 13/09/1995 · văn bằng 4-0023581-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
TSEĐơn VN-4-1995-24780 · nộp 13/09/1995 · văn bằng 4-0020968-000
Chủ đơn: Le Baron International Limited
AURAĐơn VN-4-1995-24759 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0021198-000
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu và sản xuất hoá mỹ phẩm(VN), Công ty cổ phần Nam Đô
SARAHĐơn VN-4-1995-24755 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0021197-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Đô(VN), Trung tâm nghiên cứu và sản xuất hoá mỹ phẩm(VN), Công ty cổ phần Nam Đô
TAVIĐơn VN-4-1995-24697 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020894-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tấn Vĩ, Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN)
TAVIĐơn VN-4-1995-24696 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020893-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ
TAVIĐơn VN-4-1995-24695 · nộp 08/09/1995 · văn bằng 4-0020892-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ
RISMYĐơn VN-4-1995-24681 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0020882-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as kao corporation)
GLAXO WELLCOMEĐơn VN-4-1995-24658 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0025180-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED
AUTO GLYMĐơn VN-4-1995-24590 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0020845-000
Chủ đơn: Altro Limited
BIORE QUALITEĐơn VN-4-1995-24563 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020773-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as kao corporation)
TSUMURAĐơn VN-4-1995-24553 · nộp 30/08/1995 · văn bằng 4-0021682-000
Chủ đơn: TSUMURA & CO.
BIOCALYPTOLĐơn VN-4-1995-24548 · nộp 29/08/1995 · văn bằng 4-0029917-000
Chủ đơn: PUBLIMEPHARM S.A.M.(MC), ZAMBON FRANCE
BIOTONEĐơn VN-4-1995-24547 · nộp 29/08/1995 · văn bằng 4-0020763-000
Chủ đơn: ZAMBON FRANCE, Publimepharm S.A.M.(MC)
SHAMP LUSHĐơn VN-4-1995-24493 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0020730-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân hoá mỹ phẩm Mỹ Liên
AVI-O5Đơn VN-4-1995-24481 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0019570-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Việt Phúc
AVI-O5Đơn VN-4-1995-24480 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0019569-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Việt Phúc
Ngọc NgaĐơn VN-4-1995-24474 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0021187-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga
AA, Lưu Phước ThànhĐơn VN-4-1995-24419 · nộp 18/08/1995 · văn bằng 4-0024795-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24415 · nộp 18/08/1995 · văn bằng 4-0020698-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
DAVIANAĐơn VN-4-1995-24389 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020656-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ
TRIPLE-ACTIONĐơn VN-4-1995-24376 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020646-000
Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.
TRIPLE-ACTIONĐơn VN-4-1995-24375 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020645-000
Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.
V VALENTINO RUDYĐơn VN-4-1995-24374 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0019420-000
Chủ đơn:
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24356 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020629-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
KAOĐơn VN-4-1995-24355 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020628-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (Also trading as Kao Corporation)
PARIS BEAUTYĐơn VN-4-1995-24344 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020810-000
Chủ đơn: Mr. Gault Gérard
SAMARAĐơn VN-4-1995-24343 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020809-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC-VINACO
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.