DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.656/2.717

  1. Mẫu nhãn [Thi mãn]
    [Thi mãn]

    Đơn VN-4-1995-25423 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0021468-000
    Chủ đơn: Gold Pal Development Limited(HK), Chillax 818 Limited

  2. Mẫu nhãn S-SYMA
    S-SYMA

    Đơn VN-4-1995-25422 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0023432-000
    Chủ đơn: Gold Pal Development Limited(HK), Chillax 818 Limited

  3. Mẫu nhãn DURLIN
    DURLIN

    Đơn VN-4-1995-25395 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021456-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Tú

  4. Mẫu nhãn DOMEX
    DOMEX

    Đơn VN-4-1995-25349 · nộp 13/10/1995 · văn bằng 4-0021421-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  5. Mẫu nhãn DUY : LING
    DUY : LING

    Đơn VN-4-1995-25303 · nộp 09/10/1995 · văn bằng 4-0020365-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Thuỷ

  6. Mẫu nhãn HIGH HAIR
    HIGH HAIR

    Đơn VN-4-1995-25267 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021492-000
    Chủ đơn: Wella Aktiengesellschaft(DE), Wella GmbH

  7. Mẫu nhãn WHITTY
    WHITTY

    Đơn VN-4-1995-25259 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021353-000
    Chủ đơn: The House of Kwong Sang Hong International Limited

  8. Mẫu nhãn WHITTY
    WHITTY

    Đơn VN-4-1995-25258 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021352-000
    Chủ đơn: The House of Kwong Sang Hong International Limited

  9. Mẫu nhãn MARITHE ET FRANCOIS GIRBAUD
    MARITHE ET FRANCOIS GIRBAUD

    Đơn VN-4-1995-25229 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021330-000
    Chủ đơn: Wurzburg Holding S.A.

  10. Mẫu nhãn LABIENUS
    LABIENUS

    Đơn VN-4-1995-25198 · nộp 30/09/1995 · văn bằng 4-0021312-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  11. Mẫu nhãn OIL OF ULAN
    OIL OF ULAN

    Đơn VN-4-1995-25111 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021176-000
    Chủ đơn: Richardson-Vicks Inc.(US), The Procter & Gamble Company

  12. Mẫu nhãn OIL OLAY
    OIL OLAY

    Đơn VN-4-1995-25110 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021175-000
    Chủ đơn: Richardson-Vicks Inc.(US), The Procter & Gamble Company

  13. Mẫu nhãn NARINDA
    NARINDA

    Đơn VN-4-1995-25077 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021168-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  14. Mẫu nhãn KANJI
    KANJI

    Đơn VN-4-1995-25076 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021213-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  15. Mẫu nhãn KING
    KING

    Đơn VN-4-1995-25075 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021212-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  16. Mẫu nhãn REVLON ZPLL
    REVLON ZPLL

    Đơn VN-4-1995-25015 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021097-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  17. Mẫu nhãn Song Phước- Thành Đạt
    Song Phước- Thành Đạt

    Đơn VN-4-1995-25013 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021095-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Đạt

  18. Mẫu nhãn VANILLA KISSES
    VANILLA KISSES

    Đơn VN-4-1995-24978 · nộp 22/09/1995 · văn bằng 4-0021120-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  19. Mẫu nhãn E.ROS
    E.ROS

    Đơn VN-4-1995-24970 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021116-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  20. Mẫu nhãn JOANY
    JOANY

    Đơn VN-4-1995-24969 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021157-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ trách nhiệm hữu hạn

  21. Mẫu nhãn Bến Thành
    Bến Thành

    Đơn VN-4-1995-24916 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021056-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Lan

  22. Mẫu nhãn HANES EXPERT CARE
    HANES EXPERT CARE

    Đơn VN-4-1995-24910 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021053-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation

  23. Mẫu nhãn HA-MEX
    HA-MEX

    Đơn VN-4-1995-24890 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021106-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ha-Mex

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.