DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.655/2.717

  1. Mẫu nhãn AMORE
    AMORE

    Đơn VN-4-1995-25954 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021879-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  2. Mẫu nhãn Sài Gòn
    Sài Gòn

    Đơn VN-4-1995-25948 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0022121-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn

  3. Mẫu nhãn ZIPPO
    ZIPPO

    Đơn VN-4-1995-25933 · nộp 14/11/1995 · văn bằng 4-0021870-000
    Chủ đơn: Zippo Manufacturing Corporation

  4. Mẫu nhãn NORTON
    NORTON

    Đơn VN-4-1995-25868 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021818-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.

  5. Mẫu nhãn BEAR
    BEAR

    Đơn VN-4-1995-25867 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021817-000
    Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES, INC.

  6. Mẫu nhãn ELBINA
    ELBINA

    Đơn VN-4-1995-25860 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0022367-000
    Chủ đơn: TN. Intertrade Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn ESKINOL
    ESKINOL

    Đơn VN-4-1995-25832 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021794-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  8. Mẫu nhãn LIFEBUOY PURALIN PLUS
    LIFEBUOY PURALIN PLUS

    Đơn VN-4-1995-25825 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021789-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  9. Mẫu nhãn OMO LIPO
    OMO LIPO

    Đơn VN-4-1995-25824 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021788-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  10. Mẫu nhãn KOLYNOS
    KOLYNOS

    Đơn VN-4-1995-25675 · nộp 01/11/1995 · văn bằng 4-0021712-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  11. Mẫu nhãn STAINSHIELD
    STAINSHIELD

    Đơn VN-4-1995-25643 · nộp 30/10/1995 · văn bằng 4-0021609-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  12. Mẫu nhãn S SHINE
    S SHINE

    Đơn VN-4-1995-25636 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021689-000
    Chủ đơn: Blanch Neige Enterprise Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn KOSE
    KOSE

    Đơn VN-4-1995-25615 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021640-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  14. Mẫu nhãn ORINO
    ORINO

    Đơn VN-4-1995-25573 · nộp 24/10/1995 · văn bằng 4-0021852-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồng Trang, Cơ sở Hồng Trang(VN)

  15. Mẫu nhãn KIT
    KIT

    Đơn VN-4-1995-25564 · nộp 24/10/1995 · văn bằng 4-0026182-000
    Chủ đơn: S.C. Johnson & Son, Inc.

  16. Mẫu nhãn LOVEL
    LOVEL

    Đơn VN-4-1995-25520 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021559-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  17. Mẫu nhãn ALLEN RICHARDS
    ALLEN RICHARDS

    Đơn VN-4-1995-25463 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021516-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Sơn (HUSOFA)

  18. Mẫu nhãn ORMA
    ORMA

    Đơn VN-4-1995-25444 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021505-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Bạch Tuyết

  19. Mẫu nhãn DAISY
    DAISY

    Đơn VN-4-1995-25439 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021501-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Trang

  20. Mẫu nhãn REVLON COLORSTAY
    REVLON COLORSTAY

    Đơn VN-4-1995-25435 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021476-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.