DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.654/2.717

  1. Mẫu nhãn NEW CREAM
    NEW CREAM

    Đơn VN-4-1995-26227 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0023317-000
    Chủ đơn: DUANGSIRI NEO COSMETIC CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn LIASARI NATURAL BEAUTY FROM NATURE'S BOUNTY
    LIASARI NATURAL BEAUTY FROM NATURE'S BOUNTY

    Đơn VN-4-1995-26212 · nộp 28/11/1995 · văn bằng 4-0022153-000
    Chủ đơn: Lia Sari SDN. BHD.

  3. Mẫu nhãn TABE
    TABE

    Đơn VN-4-1995-26134 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0022000-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Yến(VN), Cơ sở Tấn Vĩ

  4. Mẫu nhãn COLORISTY
    COLORISTY

    Đơn VN-4-1995-26132 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0022123-000
    Chủ đơn: Pias Corp.

  5. Mẫu nhãn MISS SAIGON
    MISS SAIGON

    Đơn VN-4-1995-26131 · nộp 23/11/1995 · văn bằng 4-0021999-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  6. Mẫu nhãn HIGHLIGHT
    HIGHLIGHT

    Đơn VN-4-1995-26129 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020415-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  7. Mẫu nhãn SWEETLOVE
    SWEETLOVE

    Đơn VN-4-1995-26128 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020414-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  8. Mẫu nhãn ERUPTION
    ERUPTION

    Đơn VN-4-1995-26127 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020413-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  9. Mẫu nhãn ALCEA
    ALCEA

    Đơn VN-4-1995-26125 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020412-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  10. Mẫu nhãn LOVE LETTER
    LOVE LETTER

    Đơn VN-4-1995-26124 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020411-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  11. Mẫu nhãn FLEURS VRIGINELLES
    FLEURS VRIGINELLES

    Đơn VN-4-1995-26123 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020828-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  12. Mẫu nhãn PLEINE LUNE
    PLEINE LUNE

    Đơn VN-4-1995-26122 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020410-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông(VN), ULRIC DE VARENS

  13. Mẫu nhãn ROSEOR
    ROSEOR

    Đơn VN-4-1995-26121 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020466-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  14. Mẫu nhãn IMPREVISIBLE
    IMPREVISIBLE

    Đơn VN-4-1995-26120 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0020409-000
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  15. Mẫu nhãn AMAL
    AMAL

    Đơn VN-4-1995-26114 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021945-000
    Chủ đơn: Cơ sở Yến Nhi 'VENUS'

  16. Mẫu nhãn IFF
    IFF

    Đơn VN-4-1995-26105 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021939-000
    Chủ đơn: International Flavors & Fragrances Inc.

  17. Mẫu nhãn ROMANO
    ROMANO

    Đơn VN-4-1995-26042 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0026848-000
    Chủ đơn: Unza International Limited

  18. Mẫu nhãn Hòa Lợi
    Hòa Lợi

    Đơn VN-4-1995-26035 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0022100-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Nhựa cao su Hoà Lợi

  19. Mẫu nhãn SAMMI
    SAMMI

    Đơn VN-4-1995-25961 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021884-000
    Chủ đơn: Pacific Corporation

  20. Mẫu nhãn [ái mò lì: hoa nhài được ưa chuộng]
    [ái mò lì: hoa nhài được ưa chuộng]

    Đơn VN-4-1995-25960 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0023838-000
    Chủ đơn: Pacific Corporation

  21. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-1995-25958 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021883-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  22. Mẫu nhãn NAGRAND
    NAGRAND

    Đơn VN-4-1995-25957 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021882-000
    Chủ đơn: Pacific Corporation

  23. Mẫu nhãn MEERO
    MEERO

    Đơn VN-4-1995-25956 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021881-000
    Chủ đơn: Pacific Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.