Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.653/2.717
CLAIROL HYDRIENCEĐơn VN-4-1996-26838 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022617-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE HAIR CARE LLC.(US), CLAIROL INCORPORATED(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
COACHĐơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
Chủ đơn:
COACHĐơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.
COACHĐơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
Chủ đơn:
MEMORIESĐơn VN-4-1995-26732 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022524-000
Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.
INFINITYĐơn VN-4-1995-26731 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022523-000
Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.
SAMSISIĐơn VN-4-1995-26730 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022545-000
Chủ đơn: Follow Me SDN. BHD.
KING KONGĐơn VN-4-1995-26726 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022521-000
Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.
BODETAĐơn VN-4-1995-26719 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022516-000
Chủ đơn: Cơ sở BODETA, Cơ sở BODETA(VN)
THERMASILKĐơn VN-4-1995-26717 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022514-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
FLEXI FIXĐơn VN-4-1995-26716 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022513-000
Chủ đơn: Unilever N.V.
Phương PhươngĐơn VN-4-1995-26710 · nộp 25/12/1995 · văn bằng 4-0023404-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phương Phương
MEGEEĐơn VN-4-1995-26709 · nộp 25/12/1995 · văn bằng 4-0023403-000
Chủ đơn: Cơ sở Phương Phương
AEKYUNG MISS DENTAL CLEANICĐơn VN-4-1995-26693 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022501-000
Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.
DONG EUI SAENG GUMĐơn VN-4-1995-26692 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022500-000
Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.
POLYGLAZEĐơn VN-4-1995-26681 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022985-000
Chủ đơn: Selleys Chemical Company Pty Limited(AU), DuluxGroup (Australia) Pty Ltd, SELLEYS PTY LIMITED(AU)
GLIDE ON GLAZEĐơn VN-4-1995-26680 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022984-000
Chủ đơn: Selleys Chemical Company Pty Limited
SOLAR WARRIORĐơn VN-4-1995-26679 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022490-000
Chủ đơn: Selleys Chemical Company Pty Limited
OCEAN DREAMĐơn VN-4-1995-26645 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022453-000
Chủ đơn: MAYFAIR PERFUMES LIMITED
FINEĐơn VN-4-1995-26600 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022575-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn, Công ty Mỹ phẩm Sài Gòn(VN)
NOVAĐơn VN-4-1995-26599 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022574-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
ISABELLEĐơn VN-4-1995-26598 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022573-000
Chủ đơn: Công ty Mỹ phẩm Sài Gòn(VN), Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn
KLEENĐơn VN-4-1995-26597 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022624-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
ZEUSĐơn VN-4-1995-26596 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022623-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
FANTASYĐơn VN-4-1995-26595 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022572-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn, Công ty Mỹ phẩm Sài Gòn(VN)
SPRINGĐơn VN-4-1995-26593 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022844-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
VARENS- PERFUMEĐơn VN-4-1995-26592 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022571-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn, Công ty Mỹ phẩm Sài Gòn(VN)
GOLD STARĐơn VN-4-1995-26555 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022991-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa cao su Hoà Lợi
SUPER SHIRLEYĐơn VN-4-1995-26545 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022404-000
Chủ đơn: Shirley Chemical Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
