DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.653/2.717

  1. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
    Chủ đơn:

  2. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.

  3. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
    Chủ đơn:

  4. Mẫu nhãn MEMORIES
    MEMORIES

    Đơn VN-4-1995-26732 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022524-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  5. Mẫu nhãn INFINITY
    INFINITY

    Đơn VN-4-1995-26731 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022523-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  6. Mẫu nhãn SAMSISI
    SAMSISI

    Đơn VN-4-1995-26730 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022545-000
    Chủ đơn: Follow Me SDN. BHD.

  7. Mẫu nhãn KING KONG
    KING KONG

    Đơn VN-4-1995-26726 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022521-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  8. Mẫu nhãn BODETA
    BODETA

    Đơn VN-4-1995-26719 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022516-000
    Chủ đơn: Cơ sở BODETA, Cơ sở BODETA(VN)

  9. Mẫu nhãn THERMASILK
    THERMASILK

    Đơn VN-4-1995-26717 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022514-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  10. Mẫu nhãn FLEXI FIX
    FLEXI FIX

    Đơn VN-4-1995-26716 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022513-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  11. Mẫu nhãn Phương Phương
    Phương Phương

    Đơn VN-4-1995-26710 · nộp 25/12/1995 · văn bằng 4-0023404-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phương Phương

  12. Mẫu nhãn MEGEE
    MEGEE

    Đơn VN-4-1995-26709 · nộp 25/12/1995 · văn bằng 4-0023403-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phương Phương

  13. Mẫu nhãn AEKYUNG MISS DENTAL CLEANIC
    AEKYUNG MISS DENTAL CLEANIC

    Đơn VN-4-1995-26693 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022501-000
    Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn DONG EUI SAENG GUM
    DONG EUI SAENG GUM

    Đơn VN-4-1995-26692 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022500-000
    Chủ đơn: Aekyung Industrial Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn GLIDE ON GLAZE
    GLIDE ON GLAZE

    Đơn VN-4-1995-26680 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022984-000
    Chủ đơn: Selleys Chemical Company Pty Limited

  16. Mẫu nhãn SOLAR WARRIOR
    SOLAR WARRIOR

    Đơn VN-4-1995-26679 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022490-000
    Chủ đơn: Selleys Chemical Company Pty Limited

  17. Mẫu nhãn OCEAN DREAM
    OCEAN DREAM

    Đơn VN-4-1995-26645 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022453-000
    Chủ đơn: MAYFAIR PERFUMES LIMITED

  18. Mẫu nhãn NOVA
    NOVA

    Đơn VN-4-1995-26599 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022574-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  19. Mẫu nhãn KLEEN
    KLEEN

    Đơn VN-4-1995-26597 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022624-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  20. Mẫu nhãn ZEUS
    ZEUS

    Đơn VN-4-1995-26596 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022623-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  21. Mẫu nhãn SPRING
    SPRING

    Đơn VN-4-1995-26593 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022844-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  22. Mẫu nhãn GOLD STAR
    GOLD STAR

    Đơn VN-4-1995-26555 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022991-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa cao su Hoà Lợi

  23. Mẫu nhãn SUPER SHIRLEY
    SUPER SHIRLEY

    Đơn VN-4-1995-26545 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022404-000
    Chủ đơn: Shirley Chemical Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.