DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.525 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.652/2.717

  1. Mẫu nhãn ALIBE
    ALIBE

    Đơn VN-4-1996-27205 · nộp 01/02/1996 · văn bằng 4-0022901-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Thuỷ(VN), Cơ sở Ngọc Thuỷ

  2. Mẫu nhãn LASSIE
    LASSIE

    Đơn VN-4-1996-27133 · nộp 25/01/1996 · văn bằng 4-0022830-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bách Khoa

  3. Mẫu nhãn OBSESSION
    OBSESSION

    Đơn VN-4-1996-27115 · nộp 24/01/1996 · văn bằng 4-0022818-000
    Chủ đơn: Calvin Klein Cosmetic Corporation

  4. Mẫu nhãn ETERNITY
    ETERNITY

    Đơn VN-4-1996-27114 · nộp 24/01/1996 · văn bằng 4-0022817-000
    Chủ đơn: Calvin Klein Cosmetic Corporation

  5. Mẫu nhãn DINA
    DINA

    Đơn VN-4-1996-27074 · nộp 20/01/1996 · văn bằng 4-0022839-000
    Chủ đơn: Công ty dịch vụ hoá mỹ phẩm thành phố Hồ Chí Minh

  6. Mẫu nhãn EKATERINA
    EKATERINA

    Đơn VN-4-1996-27073 · nộp 20/01/1996 · văn bằng 4-0022838-000
    Chủ đơn: Công ty dịch vụ hoá mỹ phẩm thành phố Hồ Chí Minh

  7. Mẫu nhãn RONSON
    RONSON

    Đơn VN-4-1996-27045 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022769-000
    Chủ đơn: ronson international plc.

  8. Mẫu nhãn AUPRES
    AUPRES

    Đơn VN-4-1996-27044 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022768-000
    Chủ đơn: Shiseido Company, Limited

  9. Mẫu nhãn Hoàng Thành
    Hoàng Thành

    Đơn VN-4-1996-26992 · nộp 17/01/1996 · văn bằng 4-0022732-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Thành

  10. Mẫu nhãn BAIGO PAI KO
    BAIGO PAI KO

    Đơn VN-4-1996-26975 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022725-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  11. Mẫu nhãn PAOS PAW SHU
    PAOS PAW SHU

    Đơn VN-4-1996-26974 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0023913-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn LU LA LA
    LU LA LA

    Đơn VN-4-1996-26973 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022724-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  13. Mẫu nhãn PON PON
    PON PON

    Đơn VN-4-1996-26972 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022723-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise CO.,Ltd.

  14. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-1996-26971 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022722-000
    Chủ đơn: Nice Enterprise Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn [Nai szu]
    [Nai szu]

    Đơn VN-4-1996-26970 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0025342-000
    Chủ đơn: Nice enterprise co., ltd.

  16. Mẫu nhãn BELFRY
    BELFRY

    Đơn VN-4-1996-26940 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022690-000
    Chủ đơn: Pt. Astoria Prima

  17. Mẫu nhãn NICHII
    NICHII

    Đơn VN-4-1996-26939 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022689-000
    Chủ đơn: Pt. Astoria Prima

  18. Mẫu nhãn ORIKO
    ORIKO

    Đơn VN-4-1996-26980 · nộp 08/01/1996 · văn bằng 4-0020852-000
    Chủ đơn: birthday international co., ltd.

  19. Mẫu nhãn SUNSTAR
    SUNSTAR

    Đơn VN-4-1996-26852 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0023617-000
    Chủ đơn: SUNSTAR INC., Sunstar Kabushiki Kaisha(JP)

  20. Mẫu nhãn MAHALANI
    MAHALANI

    Đơn VN-4-1996-26842 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022625-000
    Chủ đơn: công ty liên doanh hoá mỹ phẩm và trang sức sunpac-vinaco

  21. Mẫu nhãn LAGRIMA
    LAGRIMA

    Đơn VN-4-1996-26841 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022619-000
    Chủ đơn: công ty liên doanh hoá mỹ phẩm và trang sức sunpac-vinaco

  22. Mẫu nhãn LIFESCIENCE
    LIFESCIENCE

    Đơn VN-4-1996-26840 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022618-000
    Chủ đơn: unilever n. v.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.