DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.651/2.717

  1. Mẫu nhãn PEACH
    PEACH

    Đơn VN-4-1996-27700 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023307-000
    Chủ đơn: Foreign Enterprise Inc.

  2. Mẫu nhãn PEACH SO SANH QUI ONG MAU XANH CO GAI DUYEN DANG
    PEACH SO SANH QUI ONG MAU XANH CO GAI DUYEN DANG

    Đơn VN-4-1996-27699 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023306-000
    Chủ đơn: Foreign Enterprise Inc.

  3. Mẫu nhãn ÔPOLABIS
    ÔPOLABIS

    Đơn VN-4-1996-27698 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023305-000
    Chủ đơn: Foreign Enterprise Inc.

  4. Mẫu nhãn MAC
    MAC

    Đơn VN-4-1996-27679 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0036016-000
    Chủ đơn: MAKE-UP ART COSMETICS INC.

  5. Mẫu nhãn NEXUS
    NEXUS

    Đơn VN-4-1996-27676 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023266-000
    Chủ đơn: FACB BERHAD

  6. Mẫu nhãn INERTIA
    INERTIA

    Đơn VN-4-1996-27663 · nộp 08/03/1996 · văn bằng 4-0023261-000
    Chủ đơn: Nadri Cosmetics Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn BUTLER
    BUTLER

    Đơn VN-4-1996-27647 · nộp 07/03/1996 · văn bằng 4-0023243-000
    Chủ đơn: SUNSTAR SUISSE S.A.

  8. Mẫu nhãn EVENTONE COCOA BUTTER FORMULA
    EVENTONE COCOA BUTTER FORMULA

    Đơn VN-4-1996-27604 · nộp 04/03/1996 · văn bằng 4-0023443-000
    Chủ đơn: E.T. BROWNE DRUG CO., INC.

  9. Mẫu nhãn VIC BOT GIAT MUI HUONG TUOI MAT
    VIC BOT GIAT MUI HUONG TUOI MAT

    Đơn VN-4-1996-27603 · nộp 04/03/1996 · văn bằng 4-0023527-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  10. Mẫu nhãn OMO Chuyên Gia Giặt Tẩy Vết Bẩn
    OMO Chuyên Gia Giặt Tẩy Vết Bẩn

    Đơn VN-4-1996-27602 · nộp 04/03/1996 · văn bằng 4-0023526-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  11. Mẫu nhãn POLY SWING
    POLY SWING

    Đơn VN-4-1996-27597 · nộp 04/03/1996 · văn bằng 4-0023524-000
    Chủ đơn: Henkel AG & Co. KGaA, Henkel Kommanditgesellschaft Auf Aktien(DE)

  12. Mẫu nhãn CLOROX GENTLE
    CLOROX GENTLE

    Đơn VN-4-1996-27596 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023418-000
    Chủ đơn: the clorox company

  13. Mẫu nhãn GENTLE
    GENTLE

    Đơn VN-4-1996-27595 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023523-000
    Chủ đơn: the clorox company

  14. Mẫu nhãn VT VIệT TRUNG
    VT VIệT TRUNG

    Đơn VN-4-1996-27584 · nộp 02/03/1996 · văn bằng 4-0023224-000
    Chủ đơn: cơ sở việt trung

  15. Mẫu nhãn HIệP THàNH PHáT
    HIệP THàNH PHáT

    Đơn VN-4-1996-27551 · nộp 01/03/1996 · văn bằng 4-0023202-000
    Chủ đơn: cơ sở hiệp thành phát

  16. Mẫu nhãn EVENTONE
    EVENTONE

    Đơn VN-4-1996-27544 · nộp 29/02/1996 · văn bằng 4-0023191-000
    Chủ đơn: E.T BROWNE DRUG CO., INC.

  17. Mẫu nhãn VERITE
    VERITE

    Đơn VN-4-1996-27536 · nộp 29/02/1996 · văn bằng 4-0023185-000
    Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD.

  18. Mẫu nhãn THIGHZONE
    THIGHZONE

    Đơn VN-4-1996-27535 · nộp 29/02/1996 · văn bằng 4-0023184-000
    Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD.

  19. Mẫu nhãn REVELATION
    REVELATION

    Đơn VN-4-1996-27534 · nộp 29/02/1996 · văn bằng 4-0023183-000
    Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD.

  20. Mẫu nhãn RESILIENCE
    RESILIENCE

    Đơn VN-4-1996-27533 · nộp 29/02/1996 · văn bằng 4-0023182-000
    Chủ đơn: ESTEE LAUDER COSMETICS LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.