DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.649/2.719

  1. Mẫu nhãn R RAI HOA LOI COSMETICS
    R RAI HOA LOI COSMETICS

    Đơn VN-4-1996-28501 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023949-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Hòa Lợi

  2. Mẫu nhãn BOBBI BROWN ESSENTIALS
    BOBBI BROWN ESSENTIALS

    Đơn VN-4-1996-28500 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023990-000
    Chủ đơn: BOBBI BROWN PROFESSIONAL COSMETICS, INC.

  3. Mẫu nhãn G GOLDEN
    G GOLDEN

    Đơn VN-4-1996-28499 · nộp 07/05/1996 · văn bằng 4-0023989-000
    Chủ đơn: GOLDEN PARIS COSMETICS CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn DENTIUM
    DENTIUM

    Đơn VN-4-1996-28422 · nộp 29/04/1996 · văn bằng 4-0023934-000
    Chủ đơn: P.T. TRIPLE ACE CORPORATION(ID), SABINI ENTERPRISES PTY LTD.

  5. Mẫu nhãn GUIDOR
    GUIDOR

    Đơn VN-4-1996-28393 · nộp 27/04/1996 · văn bằng 4-0023883-000
    Chủ đơn: UNI SUNSTAR INC.

  6. Mẫu nhãn OHAY
    OHAY

    Đơn VN-4-1996-28267 · nộp 18/04/1996 · văn bằng 4-0026395-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thống Nhất

  7. Mẫu nhãn RAI
    RAI

    Đơn VN-4-1996-28253 · nộp 17/04/1996 · văn bằng 4-0023752-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp Tư nhân Hòa Lợi

  8. Mẫu nhãn YES
    YES

    Đơn VN-4-1996-28210 · nộp 16/04/1996 · văn bằng 4-0023724-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt LIX

  9. Mẫu nhãn PEAFOWL
    PEAFOWL

    Đơn VN-4-1996-28207 · nộp 16/04/1996 · văn bằng 4-0023723-000
    Chủ đơn: LY NA CORPORATION

  10. Mẫu nhãn PHù DUNG
    PHù DUNG

    Đơn VN-4-1996-28192 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0024405-000
    Chủ đơn: cơ sở phù dung (yi lei fu)

  11. Mẫu nhãn YI LEI FU
    YI LEI FU

    Đơn VN-4-1996-28191 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0024404-000
    Chủ đơn: cơ sở phù dung (yi lei fu)

  12. Mẫu nhãn HOLLY
    HOLLY

    Đơn VN-4-1996-28189 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0024167-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  13. Mẫu nhãn ELISA
    ELISA

    Đơn VN-4-1996-28188 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0024166-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  14. Mẫu nhãn LORANSE
    LORANSE

    Đơn VN-4-1996-28186 · nộp 13/04/1996 · văn bằng 4-0024165-000
    Chủ đơn: Công ty Hóa mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  15. Mẫu nhãn POLA
    POLA

    Đơn VN-4-1996-28126 · nộp 10/04/1996 · văn bằng 4-0023951-000
    Chủ đơn: POLA CHEMICAL INDUSTRIES, INC.

  16. Mẫu nhãn DeBON
    DeBON

    Đơn VN-4-1996-28120 · nộp 10/04/1996 · văn bằng 4-0024335-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  17. Mẫu nhãn DULCE
    DULCE

    Đơn VN-4-1996-28085 · nộp 09/04/1996 · văn bằng 4-0023649-000
    Chủ đơn: cơ sở hưng thịnh

  18. Mẫu nhãn CK BE
    CK BE

    Đơn VN-4-1996-28070 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0023642-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST C/O WILMINGTON TRUST CO.

  19. Mẫu nhãn SOFTSCRUB
    SOFTSCRUB

    Đơn VN-4-1996-28066 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0023633-000
    Chủ đơn: Henkel Corporation

  20. Mẫu nhãn Thành Đạt
    Thành Đạt

    Đơn VN-4-1996-28046 · nộp 04/04/1996 · văn bằng 4-0023622-000
    Chủ đơn: cơ sở thành đạt

  21. Mẫu nhãn Y LANG
    Y LANG

    Đơn VN-4-1996-28003 · nộp 02/04/1996 · văn bằng 4-0024135-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Đô

  22. Mẫu nhãn JACQUES DESSANGE GIắC Đơ XĂNG
    JACQUES DESSANGE GIắC Đơ XĂNG

    Đơn VN-4-1996-27978 · nộp 29/03/1996 · văn bằng 4-0023569-000
    Chủ đơn: Dessange International

  23. Mẫu nhãn FRESH AND WHITE LION
    FRESH AND WHITE LION

    Đơn VN-4-1996-27976 · nộp 29/03/1996 · văn bằng 4-0023567-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.