DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.599/2.717

  1. Mẫu nhãn GROCO
    GROCO

    Đơn VN-4-2001-02313 · nộp 29/05/2001 · văn bằng 4-0042483-000
    Chủ đơn: GROVERY CORPORATION

  2. Mẫu nhãn FRESHGUARD
    FRESHGUARD

    Đơn VN-4-2001-02240 · nộp 23/05/2001 · văn bằng 4-0041270-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn AYURVEDIC CONCEPTS
    AYURVEDIC CONCEPTS

    Đơn VN-4-2001-02225 · nộp 23/05/2001 · văn bằng 4-0041726-000
    Chủ đơn: AUM IMPEX (PVT.) LTD.

  4. Mẫu nhãn NACAMI
    NACAMI

    Đơn VN-4-2001-02185 · nộp 21/05/2001 · văn bằng 4-0041604-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Minh Hào

  5. Mẫu nhãn NắNG XUÂN
    NắNG XUÂN

    Đơn VN-4-2001-02137 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0049082-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  6. Mẫu nhãn VIM Vệ SINH MớI TẩY SạCH DIệT TRùNG
    VIM Vệ SINH MớI TẩY SạCH DIệT TRùNG

    Đơn VN-4-2001-02136 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0045454-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  7. Mẫu nhãn LACTACYD
    LACTACYD

    Đơn VN-4-2001-02135 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0041860-000
    Chủ đơn: SANOFI

  8. Mẫu nhãn Vì DÂN
    Vì DÂN

    Đơn VN-4-2001-02097 · nộp 15/05/2001 · văn bằng 4-0039931-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VICO

  9. Mẫu nhãn H POSSJER
    H POSSJER

    Đơn VN-4-2001-02082 · nộp 14/05/2001 · văn bằng 4-0041190-000
    Chủ đơn: SHIN ROU ENTERPRISE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn JIO JU
    JIO JU

    Đơn VN-4-2001-02081 · nộp 14/05/2001 · văn bằng 4-0041189-000
    Chủ đơn: SHIN ROU ENTERPRISE CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn ROTAMONLE
    ROTAMONLE

    Đơn VN-4-2001-02029 · nộp 10/05/2001 · văn bằng 4-0042049-000
    Chủ đơn: LEIK (TAIWAN) CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn VISéE GOOD CURL
    VISéE GOOD CURL

    Đơn VN-4-2001-01973 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041627-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  13. Mẫu nhãn KOSé FORTUNE
    KOSé FORTUNE

    Đơn VN-4-2001-01971 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0042180-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  14. Mẫu nhãn RUTINA NUTRI POWER
    RUTINA NUTRI POWER

    Đơn VN-4-2001-01970 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041626-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  15. Mẫu nhãn VISéE JUICY DROP
    VISéE JUICY DROP

    Đơn VN-4-2001-01969 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041625-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  16. Mẫu nhãn VISéE VISUALIZER
    VISéE VISUALIZER

    Đơn VN-4-2001-01968 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041624-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  17. Mẫu nhãn STARDOM
    STARDOM

    Đơn VN-4-2001-01965 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041622-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  18. Mẫu nhãn FASIO INTERNATIONAL
    FASIO INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-2001-01964 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041621-000
    Chủ đơn: KOSé CORPORATION

  19. Mẫu nhãn A A A.
    A A A.

    Đơn VN-4-2001-01960 · nộp 07/05/2001 · văn bằng 4-0041823-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất A B C

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.