IT.BE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-02327, ngày nộp 29/05/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | IT.BE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-02327 |
| Ngày nộp đơn | 29/05/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0041766-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/06/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KABUSHIKI KAISHA KANEBO KESHOHIN (KANEBO COSMETICS INC.), KANEBO KABUSHIKI KAISHA (KANEBO, LTD.)(JP) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-02327).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ÚT BÉ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-61613 · nhóm 29
iVBE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-38456 · nhóm 9, 35
ITE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35275 · nhóm 11
iTube Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-04691 · nhóm 12
IBE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-04027 · nhóm 35, 41
IBe Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-03699 · nhóm 8, 9, 10, 11, 12
iTube Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-11446 · nhóm 12
TBE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-01002 · nhóm 9
ite Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-19151 · nhóm 35
ITE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-10533 · nhóm 41
Nhãn khác của KABUSHIKI KAISHA KANEBO KESHOHIN (KANEBO COSMETICS INC.), KANEBO KABUSHIKI KAISHA (KANEBO, LTD.)(JP) — 4 đơn
FIE Hết hạn
đơn VN-4-2001-02325 · nộp 29/05/2001 · nhóm 3
SENGANMONOGATARI Hết hạn
đơn VN-4-2001-02326 · nộp 29/05/2001 · nhóm 3
PRECIOUSTURN Hết hạn
đơn VN-4-2001-02328 · nộp 29/05/2001 · nhóm 3
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.