DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.597/2.717

  1. Mẫu nhãn MEERO IPSUM
    MEERO IPSUM

    Đơn VN-4-2001-03397 · nộp 30/07/2001 · văn bằng 4-0043486-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  2. Mẫu nhãn EXXXYMILD
    EXXXYMILD

    Đơn VN-4-2001-03359 · nộp 27/07/2001 · văn bằng 4-0043166-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Han San

  3. Mẫu nhãn Sensible
    Sensible

    Đơn VN-4-2001-03347 · nộp 26/07/2001 · văn bằng 4-0043346-000
    Chủ đơn: AEKYUNG INDUSTRIAL CO., LTD.(KR), AEKYUNG INDUSTRIAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn MAP
    MAP

    Đơn VN-4-2001-03297 · nộp 24/07/2001 · văn bằng 4-0043246-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  5. Mẫu nhãn PATENE REBORN
    PATENE REBORN

    Đơn VN-4-2001-03290 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0042927-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  6. Mẫu nhãn LEO
    LEO

    Đơn VN-4-2001-03289 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0044597-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất-Thương mại mỹ phẩm Vinh An.

  7. Mẫu nhãn MODAREZ
    MODAREZ

    Đơn VN-4-2001-03288 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0043327-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại mỹ phẩm Vinh An.

  8. Mẫu nhãn PRISCILLA
    PRISCILLA

    Đơn VN-4-2001-03287 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0043326-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại mỹ phẩm Vinh An.

  9. Mẫu nhãn ZOHAR
    ZOHAR

    Đơn VN-4-2001-03286 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0043325-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại mỹ phẩm Vinh An.

  10. Mẫu nhãn BARLIMAIN
    BARLIMAIN

    Đơn VN-4-2001-03277 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0042350-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  11. Mẫu nhãn UMINOURUOISO
    UMINOURUOISO

    Đơn VN-4-2001-03269 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0043245-000
    Chủ đơn: Kracie, Ltd.

  12. Mẫu nhãn NAIVE
    NAIVE

    Đơn VN-4-2001-03268 · nộp 23/07/2001 · văn bằng 4-0043244-000
    Chủ đơn: Kracie, Ltd.

  13. Mẫu nhãn WHITEGEN
    WHITEGEN

    Đơn VN-4-2001-03241 · nộp 19/07/2001 · văn bằng 4-0042530-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION

  14. Mẫu nhãn PROTIENT
    PROTIENT

    Đơn VN-4-2001-03216 · nộp 19/07/2001 · văn bằng 4-0042510-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  15. Mẫu nhãn MORNINGKISS
    MORNINGKISS

    Đơn VN-4-2001-03136 · nộp 13/07/2001 · văn bằng 4-0043708-000
    Chủ đơn: GOLDEN PET INDUSTRIES SDN BHD

  16. Mẫu nhãn GIN LANE
    GIN LANE

    Đơn VN-4-2001-03134 · nộp 13/07/2001 · văn bằng 4-0043086-000
    Chủ đơn: ARAMIS INC.

  17. Mẫu nhãn ánh sao
    ánh sao

    Đơn VN-4-2001-03132 · nộp 13/07/2001 · văn bằng 4-0043437-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Phương Mai

  18. Mẫu nhãn MOLISO
    MOLISO

    Đơn VN-4-2001-03071 · nộp 09/07/2001 · văn bằng 4-0043101-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp 22-12(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hà Vinh

  19. Mẫu nhãn MOLISO
    MOLISO

    Đơn VN-4-2001-03070 · nộp 09/07/2001 · văn bằng 4-0043100-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp 22-12(VN), Doanh nghiệp tư nhân Hà Vinh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.