Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.596/2.717
ACXENTICĐơn VN-4-2001-04011 · nộp 04/09/2001 · văn bằng 4-0043908-000
Chủ đơn: Cơ sở Sao Mai
FlavacyteĐơn VN-4-2001-03984 · nộp 31/08/2001 · văn bằng 4-0045019-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA
THU HIềNĐơn VN-4-2001-03964 · nộp 30/08/2001 · văn bằng 4-0043448-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Sen, Đỗ Thị Sim, Đỗ Thế Tuyển, Bùi Thị Hiền(VN)
YU - EĐơn VN-4-2001-03953 · nộp 29/08/2001 · văn bằng 4-0045262-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vương Kim Long(VN), Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vương Kim Long
OMOĐơn VN-4-2001-03910 · nộp 27/08/2001 · văn bằng 4-0043366-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
BUFFALOĐơn VN-4-2001-03874 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0044663-000
Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-03873 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0046251-000
Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO.,LTD.
NCAĐơn VN-4-2001-03872 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0043427-000
Chủ đơn: NORITAKE COATED ABRASIVE CO., LTD.
CTĐơn VN-4-2001-03841 · nộp 24/08/2001 · văn bằng 4-0043991-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón và hoá chất Cần Thơ, Công ty phân bón và hoá chất Cần Thơ.(VN)
BIOTHERM HYDRA FLEXĐơn VN-4-2001-03836 · nộp 23/08/2001 · văn bằng 4-0044623-000
Chủ đơn: BIOTHERM
COLGATE FRESH CONFIDENCE XTREMEĐơn VN-4-2001-03815 · nộp 22/08/2001 · văn bằng 4-0043445-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
LENXYĐơn VN-4-2001-03805 · nộp 21/08/2001 · văn bằng 4-0043943-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ hoá sinh và các sản phẩm tự nhiên
ValannaĐơn VN-4-2001-03778 · nộp 20/08/2001 · văn bằng 4-0048534-000
Chủ đơn: SHIE CHING HSIEN CHEMICAL INDUSTRIAL CO., LTD
DOWNY COOL COLOGNEĐơn VN-4-2001-03732 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0048329-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
DOWNY ULTRAĐơn VN-4-2001-03731 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0049731-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-03730 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0042930-000
Chủ đơn: DNA COSMETICS COMPANY LIMITED
SUNRISE FRESHĐơn VN-4-2001-03728 · nộp 16/08/2001 · văn bằng 4-0044478-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
TIDE NATURE FRESH .Đơn VN-4-2001-03655 · nộp 15/08/2001 · văn bằng 4-0071981-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
EVERLiONĐơn VN-4-2001-03625 · nộp 13/08/2001 · văn bằng 4-0043057-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nga
TITIONEĐơn VN-4-2001-03565 · nộp 09/08/2001 · văn bằng 4-0043579-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thiên Kim(VN), Công ty TNHH G & C(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm TiTiOne
GALDERMAĐơn VN-4-2001-03549 · nộp 08/08/2001 · văn bằng 4-0043884-000
Chủ đơn: Galderma S.A.
INSOĐơn VN-4-2001-03539 · nộp 08/08/2001 · văn bằng 4-0045160-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm quốc tế(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Quốc Tế
LA LANĐơn VN-4-2001-03538 · nộp 08/08/2001 · văn bằng 4-0045159-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm quốc tế(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Quốc Tế
ACNE BODETAĐơn VN-4-2001-03523 · nộp 07/08/2001 · văn bằng 4-0049926-000
Chủ đơn: Cơ sở BODETA(VN), Hộ kinh doanh BO DE TA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-03507 · nộp 07/08/2001 · văn bằng 4-0050013-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất hoá mỹ phẩm DASCO
MISS SAIGONĐơn VN-4-2001-03504 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0043389-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
MISS SAIGONĐơn VN-4-2001-03503 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0043388-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
FOMOCOĐơn VN-4-2001-03481 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0044226-000
Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY(US), FORD MOTOR COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2001-03479 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0043070-000
Chủ đơn: TURTLE WAX, INC., TURTLE WAX, INC.(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
