DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.595/2.717

  1. Mẫu nhãn JAGER
    JAGER

    Đơn VN-4-2001-04604 · nộp 03/10/2001 · văn bằng 4-0044723-000
    Chủ đơn: STEFAN HAIR FASHIONS PTY LTD.

  2. Mẫu nhãn OMO
    OMO

    Đơn VN-4-2001-04572 · nộp 01/10/2001 · văn bằng 4-0044762-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn SUPERSTAR EROS
    SUPERSTAR EROS

    Đơn VN-4-2001-04566 · nộp 01/10/2001 · văn bằng 4-0045103-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  4. Mẫu nhãn SUPER STAR
    SUPER STAR

    Đơn VN-4-2001-04564 · nộp 01/10/2001 · văn bằng 4-0044839-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  5. Mẫu nhãn DOUBER ZISK
    DOUBER ZISK

    Đơn VN-4-2001-04526 · nộp 28/09/2001 · văn bằng 4-0045140-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tú Anh

  6. Mẫu nhãn SLEIR
    SLEIR

    Đơn VN-4-2001-04525 · nộp 28/09/2001 · văn bằng 4-0044569-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tú Anh

  7. Mẫu nhãn LASH DISCOVERY
    LASH DISCOVERY

    Đơn VN-4-2001-04495 · nộp 27/09/2001 · văn bằng 4-0045760-000
    Chủ đơn: L'OREAL

  8. Mẫu nhãn LIVENPOOL
    LIVENPOOL

    Đơn VN-4-2001-04440 · nộp 25/09/2001 · văn bằng 4-0044186-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  9. Mẫu nhãn HONG NHUNG HồNG NHUNG
    HONG NHUNG HồNG NHUNG

    Đơn VN-4-2001-04306 · nộp 18/09/2001 · văn bằng 4-0049375-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hồng Nhung

  10. Mẫu nhãn HACOSM
    HACOSM

    Đơn VN-4-2001-04195 · nộp 12/09/2001 · văn bằng 4-0044506-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp mỹ phẩm Hà Nội

  11. Mẫu nhãn ACXENTER
    ACXENTER

    Đơn VN-4-2001-04111 · nộp 07/09/2001 · văn bằng 4-0044692-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sao Mai

  12. Mẫu nhãn PEFE
    PEFE

    Đơn VN-4-2001-04085 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044181-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Tô Lan

  13. Mẫu nhãn BIOLEV
    BIOLEV

    Đơn VN-4-2001-04084 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044180-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Tô Lan

  14. Mẫu nhãn Beauté de KOSE
    Beauté de KOSE

    Đơn VN-4-2001-04071 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044305-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  15. Mẫu nhãn Get Active FASIO
    Get Active FASIO

    Đơn VN-4-2001-04068 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044283-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  16. Mẫu nhãn EXBRIGHT
    EXBRIGHT

    Đơn VN-4-2001-04067 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044282-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  17. Mẫu nhãn BEAM ON
    BEAM ON

    Đơn VN-4-2001-04066 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044281-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  18. Mẫu nhãn FINEGRAINED
    FINEGRAINED

    Đơn VN-4-2001-04065 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0044280-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  19. Mẫu nhãn PALMER ' S
    PALMER ' S

    Đơn VN-4-2001-04064 · nộp 06/09/2001 · văn bằng 4-0047374-000
    Chủ đơn: E. T. BROWNE DRUG CO., INC.

  20. Mẫu nhãn PUART
    PUART

    Đơn VN-4-2001-04040 · nộp 05/09/2001 · văn bằng 4-0044179-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại MI RA (MI RA TRADING CO., LTD)

  21. Mẫu nhãn ISANOIRA
    ISANOIRA

    Đơn VN-4-2001-04012 · nộp 04/09/2001 · văn bằng 4-0043988-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.