DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.594/2.717

  1. Mẫu nhãn ALIZE
    ALIZE

    Đơn VN-4-2001-05039 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0048531-000
    Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED

  2. Mẫu nhãn SUPER STAR LITTLE GENIUS
    SUPER STAR LITTLE GENIUS

    Đơn VN-4-2001-05036 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0043930-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  3. Mẫu nhãn SUPERSTAR JING-LING
    SUPERSTAR JING-LING

    Đơn VN-4-2001-05035 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0047376-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  4. Mẫu nhãn DKBODIEZ
    DKBODIEZ

    Đơn VN-4-2001-05025 · nộp 26/10/2001 · văn bằng 4-0045679-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Minh Hào

  5. Mẫu nhãn JONAL
    JONAL

    Đơn VN-4-2001-04934 · nộp 24/10/2001 · văn bằng 4-0045077-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Thuý Trâm

  6. Mẫu nhãn YUE-SAI
    YUE-SAI

    Đơn VN-4-2001-04882 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044627-000
    Chủ đơn: L'OREAL S.A., YUE-SAI KAN COSMETICS, LTD.(US)

  7. Mẫu nhãn MELIORITY
    MELIORITY

    Đơn VN-4-2001-04876 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044553-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  8. Mẫu nhãn CZ
    CZ

    Đơn VN-4-2001-04866 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044766-000
    Chủ đơn: CHARMZONE CO., LTD

  9. Mẫu nhãn hinh
    hinh

    Đơn VN-4-2001-04860 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0046614-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn SUPERSTAR PAI-JING
    SUPERSTAR PAI-JING

    Đơn VN-4-2001-04853 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044848-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  11. Mẫu nhãn SUPERSTAR JING-YU
    SUPERSTAR JING-YU

    Đơn VN-4-2001-04852 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044348-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  12. Mẫu nhãn Thiên Thảo
    Thiên Thảo

    Đơn VN-4-2001-04772 · nộp 17/10/2001 · văn bằng 4-0044699-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thảo

  13. Mẫu nhãn CORNEL
    CORNEL

    Đơn VN-4-2001-04800 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0044879-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái Dương

  14. Mẫu nhãn PLEASARCES
    PLEASARCES

    Đơn VN-4-2001-04793 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0048704-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Xuân

  15. Mẫu nhãn AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON
    AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON

    Đơn VN-4-2001-04778 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0047517-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA

  16. Mẫu nhãn AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON
    AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON

    Đơn VN-4-2001-04777 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0047614-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA

  17. Mẫu nhãn Ngà Ngọc
    Ngà Ngọc

    Đơn VN-4-2001-04776 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0044947-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  18. Mẫu nhãn OMO
    OMO

    Đơn VN-4-2001-04770 · nộp 12/10/2001 · văn bằng 4-0044270-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  19. Mẫu nhãn XO
    XO

    Đơn VN-4-2001-04758 · nộp 12/10/2001 · văn bằng 4-0044827-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  20. Mẫu nhãn SUNSILK COLOUR
    SUNSILK COLOUR

    Đơn VN-4-2001-04655 · nộp 08/10/2001 · văn bằng 4-0044068-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  21. Mẫu nhãn OMO
    OMO

    Đơn VN-4-2001-04654 · nộp 08/10/2001 · văn bằng 4-0048160-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  22. Mẫu nhãn JAGER IT'S A GIRL THING
    JAGER IT'S A GIRL THING

    Đơn VN-4-2001-04605 · nộp 03/10/2001 · văn bằng 4-0044724-000
    Chủ đơn: STEFAN HAIR FASHIONS PTY LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.