DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.593/2.717

  1. Mẫu nhãn ORCADER
    ORCADER

    Đơn VN-4-2001-05896 · nộp 11/12/2001 · văn bằng 4-0047232-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  2. Mẫu nhãn CLINICALLY PROVEN PROTECTION
    CLINICALLY PROVEN PROTECTION

    Đơn VN-4-2001-05790 · nộp 06/12/2001 · văn bằng 4-0047195-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  3. Mẫu nhãn BISOL
    BISOL

    Đơn VN-4-2001-05747 · nộp 04/12/2001 · văn bằng 4-0046594-000
    Chủ đơn: PIGEON CORPORATION, PIGEON CORPORATION(KR)

  4. Mẫu nhãn 212 ON ICE
    212 ON ICE

    Đơn VN-4-2001-05679 · nộp 30/11/2001 · văn bằng 4-0045463-000
    Chủ đơn: CAROLINA HERRERA LTD

  5. Mẫu nhãn VN-4-2001-05649
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-05649 · nộp 30/11/2001 · văn bằng 4-0045360-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Nga

  6. Mẫu nhãn IZU
    IZU

    Đơn VN-4-2001-05628 · nộp 29/11/2001 · văn bằng 4-0046534-000
    Chủ đơn: RUL SINGAPORE PTE LTD

  7. Mẫu nhãn Nước rửa chén Kissun
    Nước rửa chén Kissun

    Đơn VN-4-2001-05603 · nộp 28/11/2001 · văn bằng 4-0046284-000
    Chủ đơn: Lê Văn Quy

  8. Mẫu nhãn PROGRESSION D-NA
    PROGRESSION D-NA

    Đơn VN-4-2001-05585 · nộp 27/11/2001 · văn bằng 4-0046038-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  9. Mẫu nhãn OWNER
    OWNER

    Đơn VN-4-2001-05523 · nộp 23/11/2001 · văn bằng 4-0044705-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái Dương

  10. Mẫu nhãn DEAN
    DEAN

    Đơn VN-4-2001-05506 · nộp 22/11/2001 · văn bằng 4-0049266-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Doanh

  11. Mẫu nhãn Hoà Bình
    Hoà Bình

    Đơn VN-4-2001-05477 · nộp 21/11/2001 · văn bằng 4-0046732-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Thị Hương

  12. Mẫu nhãn SAFRA
    SAFRA

    Đơn VN-4-2001-05444 · nộp 19/11/2001 · văn bằng 4-0044856-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  13. Mẫu nhãn MEIYANBAO
    MEIYANBAO

    Đơn VN-4-2001-05394 · nộp 16/11/2001 · văn bằng 4-0045662-000
    Chủ đơn: POPSTAR TRADING LIMITED

  14. Mẫu nhãn PATATIN
    PATATIN

    Đơn VN-4-2001-05390 · nộp 15/11/2001 · văn bằng 4-0045558-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Ly

  15. Mẫu nhãn TOP TO TOE
    TOP TO TOE

    Đơn VN-4-2001-05309 · nộp 13/11/2001 · văn bằng 4-0044966-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  16. Mẫu nhãn POND NEW FACE
    POND NEW FACE

    Đơn VN-4-2001-05291 · nộp 12/11/2001 · văn bằng 4-0045241-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  17. Mẫu nhãn POND'S WHITE BEAUTY
    POND'S WHITE BEAUTY

    Đơn VN-4-2001-05290 · nộp 12/11/2001 · văn bằng 4-0045240-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  18. Mẫu nhãn Mỹ Ngân Hoá Mỹ Phẩm Sài Gòn Mỹ Ngân
    Mỹ Ngân Hoá Mỹ Phẩm Sài Gòn Mỹ Ngân

    Đơn VN-4-2001-05205 · nộp 05/11/2001 · văn bằng 4-0046196-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân

  19. Mẫu nhãn ALLERCLEAN
    ALLERCLEAN

    Đơn VN-4-2001-05122 · nộp 02/11/2001 · văn bằng 4-0045471-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  20. Mẫu nhãn VN-4-2001-05080
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-05080 · nộp 01/11/2001 · văn bằng 4-0045129-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  21. Mẫu nhãn ACTIGUM
    ACTIGUM

    Đơn VN-4-2001-05054 · nộp 30/10/2001 · văn bằng 4-0044089-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.