Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.589/2.717
CRAVEĐơn VN-4-2002-01377 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0047281-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
DEER TRADE MARK ELECTRO COATEDĐơn VN-4-2002-01375 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0047688-000
Chủ đơn: DEERFOS CO., LTD., KOREA ABRASIVE IND. CO., LTD.(KR)
TIARY FRESH COUNTRYĐơn VN-4-2002-01374 · nộp 19/03/2002 · văn bằng 4-0078788-000
Chủ đơn: Narak- Tiara Co., Ltd.
NHANG QUAN CONG Trần Tín NghĩaĐơn VN-4-2002-01295 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0048238-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Tín Nghĩa(VN), Cơ sở Trần Tín Nghĩa
A LĐơn VN-4-2002-01279 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0046987-000
Chủ đơn: ARYSTA LIFESCIENCE CORPORATION.
FLORONĐơn VN-4-2002-01273 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0047161-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
PANCILĐơn VN-4-2002-01272 · nộp 15/03/2002 · văn bằng 4-0047162-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
POKAICHIĐơn VN-4-2002-01267 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0046759-000
Chủ đơn: Cơ sở Tú Anh
Trầu cau vôiĐơn VN-4-2002-01254 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0046802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo
DENTI - Q.Đơn VN-4-2002-01246 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047140-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DEN - QĐơn VN-4-2002-01245 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047139-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
BOJULĐơn VN-4-2002-01244 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047157-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DUENAĐơn VN-4-2002-01243 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047159-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
MAPLUS Q10Đơn VN-4-2002-01242 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047158-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
MAPLUSĐơn VN-4-2002-01241 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0047160-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
OHMĐơn VN-4-2002-01179 · nộp 12/03/2002 · văn bằng 4-0046447-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
Mặt TrăngĐơn VN-4-2002-01153 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0046960-000
Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI Việt Nam
ESTIMEĐơn VN-4-2002-01006 · nộp 11/03/2002 · văn bằng 4-0046289-000
Chủ đơn: ATTI - LA DAHLGREN C/O IME INTERMED ENTERPRISES SA
EVITAĐơn VN-4-2002-01071 · nộp 06/03/2002 · văn bằng 4-0046422-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TRAPHACO
CRAVEĐơn VN-4-2002-01045 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046982-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-01044 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046981-000
Chủ đơn: UNILEVER COSMETICS INTERNATIONAL SA
DIADAVINĐơn VN-4-2002-01036 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0047718-000
Chủ đơn: TANATEX IP B.V., LANXESS DEUTSCHLAND GMBH(DE), BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE)
SEA BREEZEĐơn VN-4-2002-01034 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046370-000
Chủ đơn: FT SHISEIDO CO., LTD
FOAMING PIPE SNAKEĐơn VN-4-2002-01022 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046421-000
Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY
CLEAR FAIRNESSĐơn VN-4-2002-00996 · nộp 01/03/2002 · văn bằng 4-0047923-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
LIFPIAĐơn VN-4-2002-00866 · nộp 28/02/2002 · văn bằng 4-0046864-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất cơ điện thương mại Hồng Đạt
TOUGHĐơn VN-4-2002-00969 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046609-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DRILLPUNGĐơn VN-4-2002-00967 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046608-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
SORAĐơn VN-4-2002-00965 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046936-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
WOOLTOUCHĐơn VN-4-2002-00964 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046607-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.