Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.570/2.717
VK VIKHACOĐơn VN-4-2003-03528 · nộp 16/05/2003 · văn bằng 4-0059949-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vĩnh Khánh
LANEIGE DAILYĐơn VN-4-2003-03468 · nộp 14/05/2003 · văn bằng 4-0060449-000
Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION
LACEKFEIDĐơn VN-4-2003-03030 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0054808-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
SYAVASĐơn VN-4-2003-02933 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056036-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
SYASVASĐơn VN-4-2003-02932 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056066-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
GTOLGTOSĐơn VN-4-2003-02931 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056231-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
TOIVIMYĐơn VN-4-2003-02929 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056911-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
DELAUKENIĐơn VN-4-2003-02927 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056827-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
DEROSICHAZĐơn VN-4-2003-02926 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056826-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
AM HƠN Cả Sự QUYếN RũĐơn VN-4-2003-02852 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056230-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN), Công ty TNHH Đại Bắc, Công ty TNHH Đại Bắc(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Sao Phương Bắc(VN)
GUEST STAR TBĐơn VN-4-2003-02795 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056825-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại sản xuất Thanh Bình, Cơ sở Thanh Bình(VN)
ETEKIVITGĐơn VN-4-2003-02693 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056606-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
COMINCOĐơn VN-4-2003-02692 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056801-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
LINCOLNĐơn VN-4-2003-02691 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0056605-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
Vỹ HảoĐơn VN-4-2003-03391 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0056912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo
DRAICACKIĐơn VN-4-2003-03390 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055657-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hoá Mỹ Phẩm Mi - Ho, Cơ sở Thành Nam(VN)
CHAKANETĐơn VN-4-2003-03389 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055656-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
DEPOLISONĐơn VN-4-2003-03388 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055609-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
DESTECLAESĐơn VN-4-2003-03387 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055608-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
CLAIKDOKNESĐơn VN-4-2003-03386 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055607-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
SAMBASĐơn VN-4-2003-03385 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055606-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
CELLUCAREĐơn VN-4-2003-03369 · nộp 12/05/2003 · văn bằng 4-0055948-000
Chủ đơn: MEDICAP LIMITED(TH), Mega Lifesciences Public Company Limited, MEGA LIFESCIENCES LIMITED(TH)
CHANGE THE WAY YOUR SKIN THINKSĐơn VN-4-2003-03313 · nộp 09/05/2003
Chủ đơn: Elemi PTY Ltd.
LIP ON LIPĐơn VN-4-2003-03302 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056329-000
Chủ đơn: ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
CLAIROL HERRBAL ESSENCES RAINFOREST FLOWERSĐơn VN-4-2003-03296 · nộp 09/05/2003
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company.
COLGATE 360 CLEANĐơn VN-4-2003-03295 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0059380-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
S SMSĐơn VN-4-2003-03290 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056650-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất in kỹ thuật
CLITENOIRĐơn VN-4-2003-02794 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0054815-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
DESCAPENOIRĐơn VN-4-2003-02791 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056824-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
KNAWINGAĐơn VN-4-2003-02790 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0055236-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.