DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.569/2.717

  1. Mẫu nhãn TULIPE DOREE
    TULIPE DOREE

    Đơn VN-4-2003-03925 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057474-000
    Chủ đơn: UNION SMART ENTERPRISES LIMITED

  2. Mẫu nhãn B BIOLOGIE PIERRE BOUTIGNY
    B BIOLOGIE PIERRE BOUTIGNY

    Đơn VN-4-2003-03924 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057473-000
    Chủ đơn: UNION SMART ENTERPRISES LIMITED

  3. Mẫu nhãn BEAUTE DE KOSE SENSATIONAL WHITE
    BEAUTE DE KOSE SENSATIONAL WHITE

    Đơn VN-4-2003-03881 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057375-000
    Chủ đơn: KOSE CORPORATION

  4. Mẫu nhãn OMEREBLUE
    OMEREBLUE

    Đơn VN-4-2003-03031 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0054809-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  5. Mẫu nhãn HOIVIMES
    HOIVIMES

    Đơn VN-4-2003-03029 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0054807-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  6. Mẫu nhãn AVEIVUE
    AVEIVUE

    Đơn VN-4-2003-03027 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0054699-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  7. Mẫu nhãn SAETIVES
    SAETIVES

    Đơn VN-4-2003-02928 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0056035-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  8. Mẫu nhãn BOCNER
    BOCNER

    Đơn VN-4-2003-02787 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0054803-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  9. Mẫu nhãn VISO
    VISO

    Đơn VN-4-2003-03783 · nộp 23/05/2003 · văn bằng 4-0055980-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  10. Mẫu nhãn QM QUANG MINH
    QM QUANG MINH

    Đơn VN-4-2003-03726 · nộp 22/05/2003 · văn bằng 4-0055400-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Công(VN), Nguyễn Ngọc Công

  11. Mẫu nhãn DOICEGEABANE
    DOICEGEABANE

    Đơn VN-4-2003-03028 · nộp 22/05/2003 · văn bằng 4-0054806-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  12. Mẫu nhãn AGIONOIR
    AGIONOIR

    Đơn VN-4-2003-02699 · nộp 22/05/2003 · văn bằng 4-0056208-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  13. Mẫu nhãn TASPU
    TASPU

    Đơn VN-4-2003-02696 · nộp 22/05/2003 · văn bằng 4-0056608-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  14. Mẫu nhãn SUN FLOWER
    SUN FLOWER

    Đơn VN-4-2003-03704 · nộp 21/05/2003 · văn bằng 4-0055643-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại mỹ phẩm Hiệp Phong

  15. Mẫu nhãn LANEIGE LIPS FOREVER
    LANEIGE LIPS FOREVER

    Đơn VN-4-2003-03645 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0059639-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  16. Mẫu nhãn HERA WHITE FLASH
    HERA WHITE FLASH

    Đơn VN-4-2003-03644 · nộp 20/05/2003 · văn bằng 4-0060222-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  17. Mẫu nhãn DEZOVANOIR
    DEZOVANOIR

    Đơn VN-4-2003-03608 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0056236-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  18. Mẫu nhãn ZENDORI WANN
    ZENDORI WANN

    Đơn VN-4-2003-03598 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0057490-000
    Chủ đơn: MRS. KORAKOT REUNGSOMBOON, A THAI CITIZEN

  19. Mẫu nhãn BCC
    BCC

    Đơn VN-4-2003-03597 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0057179-000
    Chủ đơn: MRS. KORAKOT REUNGSOMBOON, A THAI CITIZEN

  20. Mẫu nhãn CHAOSANOIR
    CHAOSANOIR

    Đơn VN-4-2003-03036 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0054700-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  21. Mẫu nhãn GAPANOIR
    GAPANOIR

    Đơn VN-4-2003-03034 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0054811-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  22. Mẫu nhãn DENOKOMISS
    DENOKOMISS

    Đơn VN-4-2003-03033 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0054761-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  23. Mẫu nhãn REZEKVE NOIR
    REZEKVE NOIR

    Đơn VN-4-2003-03032 · nộp 19/05/2003 · văn bằng 4-0054810-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.