DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.567/2.717

  1. Mẫu nhãn LISSA
    LISSA

    Đơn VN-4-2003-05101 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0061564-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  2. Mẫu nhãn LAMOSSI
    LAMOSSI

    Đơn VN-4-2003-05100 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056873-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  3. Mẫu nhãn HELIONAS
    HELIONAS

    Đơn VN-4-2003-05099 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056758-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  4. Mẫu nhãn NIDOL
    NIDOL

    Đơn VN-4-2003-05098 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056865-000
    Chủ đơn: Cơ Sở LANA

  5. Mẫu nhãn LANA
    LANA

    Đơn VN-4-2003-05097 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056903-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  6. Mẫu nhãn GRATISS
    GRATISS

    Đơn VN-4-2003-05096 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056902-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  7. Mẫu nhãn CL
    CL

    Đơn VN-4-2003-05087 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0057145-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Lan(VN), Hộ kinh doanh Cẩm Lan

  8. Mẫu nhãn FENNEL COMPACT POWDER
    FENNEL COMPACT POWDER

    Đơn VN-4-2003-05065 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0059953-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh KSN COSMETECH

  9. Mẫu nhãn FUNGIDERM
    FUNGIDERM

    Đơn VN-4-2003-05050 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0057195-000
    Chủ đơn: P.T. KONIMEX

  10. Mẫu nhãn KONIMEX
    KONIMEX

    Đơn VN-4-2003-05049 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0063902-000
    Chủ đơn: P.T. KONIMEX

  11. Mẫu nhãn CIPEKA PLUS Sữa Tắm
    CIPEKA PLUS Sữa Tắm

    Đơn VN-4-2003-04859 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0057288-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Tân Đại Dương

  12. Mẫu nhãn ANISA
    ANISA

    Đơn VN-4-2003-04814 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0058570-000
    Chủ đơn: Cơ sở hóa mỹ phẩm Mỹ Hưng

  13. Mẫu nhãn NUTRI-MILK
    NUTRI-MILK

    Đơn VN-4-2003-04755 · nộp 16/06/2003 · văn bằng 4-0056297-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  14. Mẫu nhãn L
    L

    Đơn VN-4-2003-04741 · nộp 16/06/2003 · văn bằng 4-0067668-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ & Xây dựng Vĩnh Tuyền

  15. Mẫu nhãn SAVLON
    SAVLON

    Đơn VN-4-2003-04696 · nộp 16/06/2003 · văn bằng 4-0059523-000
    Chủ đơn: ITC LIMITED, JOHNSON & JOHNSON(US)

  16. Mẫu nhãn ROZA JILA
    ROZA JILA

    Đơn VN-4-2003-04683 · nộp 13/06/2003 · văn bằng 4-0057138-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc

  17. Mẫu nhãn EAU D'ESPOIR
    EAU D'ESPOIR

    Đơn VN-4-2003-04649 · nộp 13/06/2003 · văn bằng 4-0064500-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation

  18. Mẫu nhãn ESPOIR ESPOIR
    ESPOIR ESPOIR

    Đơn VN-4-2003-04648 · nộp 13/06/2003 · văn bằng 4-0061424-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.