DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.566/2.717

  1. Mẫu nhãn B.M.B
    B.M.B

    Đơn VN-4-2003-05460 · nộp 30/06/2003 · văn bằng 4-0057792-000
    Chủ đơn: DNTN Vĩnh Khánh

  2. Mẫu nhãn INTELLSOFT
    INTELLSOFT

    Đơn VN-4-2003-05388 · nộp 25/06/2003 · văn bằng 4-0057503-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm NCC

  3. Mẫu nhãn LƯU HIệP THàNH AAA PHU QUI HUONG
    LƯU HIệP THàNH AAA PHU QUI HUONG

    Đơn VN-4-2003-05292 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0057833-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA

  4. Mẫu nhãn ALPOX
    ALPOX

    Đơn VN-4-2003-05266 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055360-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Vĩnh Tường.

  5. Mẫu nhãn CIPEKA SHAMPOO
    CIPEKA SHAMPOO

    Đơn VN-4-2003-05244 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055364-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Tân Đại Dương

  6. Mẫu nhãn VCARE
    VCARE

    Đơn VN-4-2003-05193 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055790-000
    Chủ đơn: SEONG HOR SDN. BHD, YUNG KIEN INDUSTRIAL CORP.(TW)

  7. Mẫu nhãn SPICY
    SPICY

    Đơn VN-4-2003-05156 · nộp 20/06/2003
    Chủ đơn: Công ty Phương Đông

  8. Mẫu nhãn DUVIL
    DUVIL

    Đơn VN-4-2003-05108 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0067761-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

  9. Mẫu nhãn SOLARINE
    SOLARINE

    Đơn VN-4-2003-05102 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056482-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh mỹ phẩm LANA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.