DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.565/2.717

  1. Mẫu nhãn VN-4-2003-05772
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-05772 · nộp 10/07/2003 · văn bằng 4-0057778-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  2. Mẫu nhãn REFRESHING BLUE
    REFRESHING BLUE

    Đơn VN-4-2003-05771 · nộp 10/07/2003 · văn bằng 4-0057150-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn LUX BEAUTY CARE
    LUX BEAUTY CARE

    Đơn VN-4-2003-05746 · nộp 09/07/2003 · văn bằng 4-0063044-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn GELUP
    GELUP

    Đơn VN-4-2003-05726 · nộp 09/07/2003 · văn bằng 4-0059164-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất hoá mỹ phẩm DASCO

  5. Mẫu nhãn WESSER
    WESSER

    Đơn VN-4-2003-05712 · nộp 08/07/2003 · văn bằng 4-0108601-000
    Chủ đơn: ANGEL CO., LTD, Angel Co., Ltd(KR)

  6. Mẫu nhãn TAEU
    TAEU

    Đơn VN-4-2003-05707 · nộp 08/07/2003 · văn bằng 4-0057277-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  7. Mẫu nhãn MISS MADENS
    MISS MADENS

    Đơn VN-4-2003-05706 · nộp 08/07/2003 · văn bằng 4-0057276-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  8. Mẫu nhãn JUTANHAK CALLI
    JUTANHAK CALLI

    Đơn VN-4-2003-05680 · nộp 07/07/2003 · văn bằng 4-0057379-000
    Chủ đơn: HANKOOK COSMETICS CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn LACTACYD
    LACTACYD

    Đơn VN-4-2003-05629 · nộp 04/07/2003 · văn bằng 4-0057354-000
    Chủ đơn: SANOFI, SANOFI-SYNTHELABO(FR), SANOFI-AVENTIS(FR)

  10. Mẫu nhãn mi ni
    mi ni

    Đơn VN-4-2003-05620 · nộp 04/07/2003 · văn bằng 4-0057254-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRDING AS KAO CORPORATION)

  11. Mẫu nhãn ASUNARO
    ASUNARO

    Đơn VN-4-2003-05619 · nộp 04/07/2003 · văn bằng 4-0057253-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  12. Mẫu nhãn TONI & GUY
    TONI & GUY

    Đơn A-4-2003-05607 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0169080-001
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  13. Mẫu nhãn TONI & GUY
    TONI & GUY

    Đơn VN-4-2003-05607 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0169080-000
    Chủ đơn: Toni & Guy Holdings Limited

  14. Mẫu nhãn E-RINé
    E-RINé

    Đơn VN-4-2003-05502 · nộp 01/07/2003 · văn bằng 4-0059314-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm Chấn Đạt

  15. Mẫu nhãn E-RENA
    E-RENA

    Đơn VN-4-2003-05501 · nộp 01/07/2003 · văn bằng 4-0059313-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại mỹ phẩm Chấn Đạt

  16. Mẫu nhãn EB
    EB

    Đơn VN-4-2003-05470 · nộp 30/06/2003 · văn bằng 4-0063487-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Hoa Việt Mỹ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.