Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.530/2.717
GóT NGọCĐơn VN-4-2004-12306 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0071309-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoàng Lan
SILKLYĐơn VN-4-2004-12267 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072452-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thy
NAICYĐơn VN-4-2004-12266 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072209-000
Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thy
Phúc Thành hai trái quýtĐơn VN-4-2004-12233 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072098-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Thành
FORENCOSĐơn VN-4-2004-12224 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072157-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Gi Bi
WOMANDAYĐơn VN-4-2004-12200 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073702-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc
SHOKUBUTSU MONOGATARI CAU CHUYEN CUA THUC VATĐơn VN-4-2004-12169 · nộp 05/11/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn C.L
SOFTLOTIONĐơn VN-4-2004-12168 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073059-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
JUNKISEIĐơn VN-4-2004-12118 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0074149-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
LUMINA PAPAYA SOAPĐơn VN-4-2004-12109 · nộp 04/11/2004
Chủ đơn: Bodycare Asia Research Inc.
PHALEĐơn VN-4-2004-12006 · nộp 02/11/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Pha Lê
P PHU TOAN JSCĐơn VN-4-2004-11926 · nộp 02/11/2004
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Phú Toàn
YOOSUNĐơn VN-4-2004-11895 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc
ROSISILKĐơn VN-4-2004-11894 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071660-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc
TWO HANDĐơn VN-4-2004-11869 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0072568-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại sản xuất Phúc Khang An
KINE LEATHER INSTANT WAX SHINE TEXAS STYLE U.S.AĐơn VN-4-2004-11842 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0075735-000
Chủ đơn: The Fresh Products Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11732 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0071658-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11676 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0096984-000
Chủ đơn: Monita Trademark Limited
C MĐơn VN-4-2004-11675 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075831-000
Chủ đơn: Monita Trademark Limited
CHENG MING MINGĐơn VN-4-2004-11674 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0074500-000
Chủ đơn: Monita Trademark Limited
MONITA [MONITA]Đơn VN-4-2004-11673 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075994-000
Chủ đơn: Monita Trademark Limited
PEDIATRICIAN AVEENO RECOMMENDED TMĐơn VN-4-2004-11662 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075130-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
AVEENO BABYĐơn VN-4-2004-11661 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0074816-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
V Vân LyĐơn VN-4-2004-11656 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0076137-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vân Ly
ZENITHĐơn VN-4-2004-11639 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0074610-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đại Tây Dương, Công ty TNHH thẩm mỹ quốc tế P.A.M.A(VN)
PAMAS ĐặC TRị THẩM Mỹ CÔNG NGHệ CAOĐơn VN-4-2004-11638 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0076841-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đại Tây Dương(VN), Công ty TNHH Thẩm Mỹ Quốc Tế P.A.M.A(VN), Công ty TNHH quốc tế PAMAS(VN), Công ty TNHH Pamas Spa và phòng khám
MELISAĐơn VN-4-2004-11541 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0079869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Mỹ phẩm Mỹ Liên
TILĐơn VN-4-2004-11534 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0072628-000
Chủ đơn: Sirimongkhon Chemical Co., Ltd
PRODUCT ENDU BABY POWDERĐơn VN-4-2004-11533 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0071541-000
Chủ đơn: Sirimongkhon Chemical Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.