DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.529/2.717

  1. Mẫu nhãn SMO KLEAN
    SMO KLEAN

    Đơn VN-4-2004-12842 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0077586-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Giải pháp Quản lý - Thị trường

  2. Mẫu nhãn SEDORIXIL
    SEDORIXIL

    Đơn VN-4-2004-12838 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076285-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải

  3. Mẫu nhãn DOCILIS
    DOCILIS

    Đơn VN-4-2004-12837 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076284-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải

  4. Mẫu nhãn VILAROX - 8
    VILAROX - 8

    Đơn VN-4-2004-12836 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076283-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải

  5. Mẫu nhãn VILAROX - 7
    VILAROX - 7

    Đơn VN-4-2004-12835 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076282-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải

  6. Mẫu nhãn ROHTO
    ROHTO

    Đơn VN-4-2004-12761 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0075187-000
    Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn VN-4-2004-12642
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-12642 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0074633-000
    Chủ đơn: CELINE

  8. Mẫu nhãn SNELL
    SNELL

    Đơn VN-4-2004-12608 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0074818-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Gi Bi

  9. Mẫu nhãn WATELIEN
    WATELIEN

    Đơn VN-4-2004-12585 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071679-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga.

  10. Mẫu nhãn ALLCARE
    ALLCARE

    Đơn VN-4-2004-12584 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071617-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM

  11. Mẫu nhãn CLOROX
    CLOROX

    Đơn VN-4-2004-12578 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0072338-000
    Chủ đơn: The Clorox Company

  12. Mẫu nhãn VN-4-2004-12577
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-12577 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071616-000
    Chủ đơn: The Clorox Company

  13. Mẫu nhãn MR. PROPRE
    MR. PROPRE

    Đơn VN-4-2004-12415 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0074960-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  14. Mẫu nhãn SHARPNESS
    SHARPNESS

    Đơn VN-4-2004-12396 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071297-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam

  15. Mẫu nhãn YULI
    YULI

    Đơn VN-4-2004-12395 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071329-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam.

  16. Mẫu nhãn YCA Ninh Khánh
    YCA Ninh Khánh

    Đơn VN-4-2004-12364 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071924-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ninh Khánh

  17. Mẫu nhãn KENDONA
    KENDONA

    Đơn VN-4-2004-12352 · nộp 09/11/2004 · văn bằng 4-0071312-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.