Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.529/2.717
CTY Cổ phần Phông San PSĐơn VN-4-2004-12962 · nộp 22/11/2004 · văn bằng 4-0075964-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất - thương mại - dịch vụ Phông San
BOT GIAT ISO PERFECT 9002 S Công thức giặt tẩy đạm đặcĐơn VN-4-2004-12918 · nộp 22/11/2004
Chủ đơn: Công ty phân bón và hoá chất Cần Thơ
SMO KLEANĐơn VN-4-2004-12842 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0077586-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giải pháp Quản lý - Thị trường
SEDORIXILĐơn VN-4-2004-12838 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
DOCILISĐơn VN-4-2004-12837 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX - 8Đơn VN-4-2004-12836 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX - 7Đơn VN-4-2004-12835 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076282-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
NICELADYĐơn VN-4-2004-12763 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0069440-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Nhân Lộc (Nhan loc Manufacturing & Trading Company Limited)
BL BLACK & WHITEĐơn VN-4-2004-12762 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0079481-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và thương Mại Nhân Lộc (Nhan loc Manufacturing & Trading Company Limited)
ROHTOĐơn VN-4-2004-12761 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0075187-000
Chủ đơn: Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12642 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0074633-000
Chủ đơn: CELINE
SNELLĐơn VN-4-2004-12608 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0074818-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gi Bi
NO MORE RASHĐơn VN-4-2004-12600 · nộp 15/11/2004
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
WATELIENĐơn VN-4-2004-12585 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071679-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga.
ALLCAREĐơn VN-4-2004-12584 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071617-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM
CLOROXĐơn VN-4-2004-12578 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0072338-000
Chủ đơn: The Clorox Company
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12577 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071616-000
Chủ đơn: The Clorox Company
X X-MEN FOR BOSSĐơn VN-4-2004-12557 · nộp 12/11/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hàng gia dụng Quốc Tế
ULTIMATE REVIVAL CREAMĐơn VN-4-2004-12551 · nộp 12/11/2004
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
GINPUREĐơn VN-4-2004-12515 · nộp 11/11/2004 · văn bằng 4-0072212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Y - Dược Việt Hàn(VN), Công ty TNHH VITAPURE Hoa Kỳ
LAVAGE AUTOĐơn VN-4-2004-12416 · nộp 10/11/2004
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
MR. PROPREĐơn VN-4-2004-12415 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0074960-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
SHARPNESSĐơn VN-4-2004-12396 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071297-000
Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam
YULIĐơn VN-4-2004-12395 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071329-000
Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam.
YUEQIU NAI SHUI SHA ZHI GIAY RAP CHIU NUOCĐơn VN-4-2004-12394 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071296-000
Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam
DKNYĐơn VN-4-2004-12392 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0173921-000
Chủ đơn: Gabrielle Studio, Inc.(US), GABRIELLE STUDIO, INC.
VITAPUREĐơn VN-4-2004-12390 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0074521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VITAPURE Hoa Kỳ, Công ty TNHH Y - Dược Việt - Hàn(VN)
YCA Ninh KhánhĐơn VN-4-2004-12364 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071924-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ninh Khánh
KENDONAĐơn VN-4-2004-12352 · nộp 09/11/2004 · văn bằng 4-0071312-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.