DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.531/2.719

  1. Mẫu nhãn MR. PROPRE
    MR. PROPRE

    Đơn VN-4-2004-12415 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0074960-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  2. Mẫu nhãn SHARPNESS
    SHARPNESS

    Đơn VN-4-2004-12396 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071297-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam

  3. Mẫu nhãn YULI
    YULI

    Đơn VN-4-2004-12395 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071329-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH băng ráp YULI - Việt Nam.

  4. Mẫu nhãn YCA Ninh Khánh
    YCA Ninh Khánh

    Đơn VN-4-2004-12364 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071924-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ninh Khánh

  5. Mẫu nhãn KENDONA
    KENDONA

    Đơn VN-4-2004-12352 · nộp 09/11/2004 · văn bằng 4-0071312-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  6. Mẫu nhãn GóT NGọC
    GóT NGọC

    Đơn VN-4-2004-12306 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0071309-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hoàng Lan

  7. Mẫu nhãn SILKLY
    SILKLY

    Đơn VN-4-2004-12267 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072452-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thy

  8. Mẫu nhãn NAICY
    NAICY

    Đơn VN-4-2004-12266 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072209-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thy

  9. Mẫu nhãn Phúc Thành hai trái quýt
    Phúc Thành hai trái quýt

    Đơn VN-4-2004-12233 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072098-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phúc Thành

  10. Mẫu nhãn FORENCOS
    FORENCOS

    Đơn VN-4-2004-12224 · nộp 08/11/2004 · văn bằng 4-0072157-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Gi Bi

  11. Mẫu nhãn WOMANDAY
    WOMANDAY

    Đơn VN-4-2004-12200 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073702-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc

  12. Mẫu nhãn MEDINOVA
    MEDINOVA

    Đơn VN-4-2004-12196 · nộp 05/11/2004
    Chủ đơn: Medinova AG

  13. Mẫu nhãn SOFTLOTION
    SOFTLOTION

    Đơn VN-4-2004-12168 · nộp 05/11/2004 · văn bằng 4-0073059-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  14. Mẫu nhãn JUNKISEI
    JUNKISEI

    Đơn VN-4-2004-12118 · nộp 04/11/2004 · văn bằng 4-0074149-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  15. Mẫu nhãn YOOSUN
    YOOSUN

    Đơn VN-4-2004-11895 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071671-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc

  16. Mẫu nhãn ROSISILK
    ROSISILK

    Đơn VN-4-2004-11894 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071660-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Bắc

  17. Mẫu nhãn KINE LEATHER INSTANT WAX SHINE TEXAS STYLE U.S.A
    KINE LEATHER INSTANT WAX SHINE TEXAS STYLE U.S.A

    Đơn VN-4-2004-11842 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0075735-000
    Chủ đơn: The Fresh Products Company

  18. Mẫu nhãn VN-4-2004-11732
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-11732 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0071658-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên.

  19. Mẫu nhãn VN-4-2004-11676
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-11676 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0096984-000
    Chủ đơn: Monita Trademark Limited

  20. Mẫu nhãn C M
    C M

    Đơn VN-4-2004-11675 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075831-000
    Chủ đơn: Monita Trademark Limited

  21. Mẫu nhãn CHENG MING MING
    CHENG MING MING

    Đơn VN-4-2004-11674 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0074500-000
    Chủ đơn: Monita Trademark Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.