Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.640/2.710
LAMIĐơn VN-4-1995-24656 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0019574-000
Chủ đơn: Công ty TNHH lương thực Hà Việt
AVIAĐơn VN-4-1995-24655 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0019573-000
Chủ đơn: Công ty TNHH lương thực Hà Việt
FARLEY'SĐơn VN-4-1995-24622 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020861-000
Chủ đơn: FAVORITE BRANDS INTERNATIONAL, INC.(US), KRAFT FOODS HOLDINGS INC., FARLEY CANDY COMPANY(US), NABISCO, INC.(US)
Tám DũngĐơn VN-4-1995-24602 · nộp 04/09/1995 · văn bằng 4-0020131-000
Chủ đơn: Cơ sở Tám Dũng
Chao Vĩnh Sanh Hiệu Bông MaiĐơn VN-4-1995-24571 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020779-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Bông Mai
MYLIKESĐơn VN-4-1995-24544 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0021028-000
Chủ đơn: Mars, Incorporation
FARMHOUSEĐơn VN-4-1995-24539 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020761-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited
F & NĐơn VN-4-1995-24538 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0033620-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited
FARMHOUSEĐơn VN-4-1995-24537 · nộp 28/08/1995 · văn bằng 4-0020760-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, Fraser And Neave Limited(SG)
P-PRIMA DELIĐơn VN-4-1995-24497 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0021184-000
Chủ đơn: Prima Limited
P-PRIMA DELIĐơn VN-4-1995-24496 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0021183-000
Chủ đơn: Prima Limited
PRIMA DELIĐơn VN-4-1995-24495 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0021182-000
Chủ đơn: Prima Limited
ENERSOYĐơn VN-4-1995-24463 · nộp 23/08/1995 · văn bằng 4-0020819-000
Chủ đơn: Pepsico, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24423 · nộp 19/08/1995 · văn bằng 4-0021109-000
Chủ đơn: Goodman Fielder Consumer Foods Pty Limited, Meadow Lea Foods Limited(AU)
FLAVONOĐơn VN-4-1995-24377 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020647-000
Chủ đơn: LOTTE WELLFOOD CO., LTD.
LONG AN FOOD COĐơn VN-4-1995-24367 · nộp 15/08/1995 · văn bằng 4-0020876-000
Chủ đơn: Công ty lương thực Long An(VN), Công ty TNHH một thành viên - Tổng công ty lương thực Miền Nam
ROYAL COPENHAGENĐơn VN-4-1995-24352 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020626-000
Chủ đơn: Royal Copenhagen A/S
AGLOBEĐơn VN-4-1995-24340 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0022438-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông hải sản Nam Hải trách nhiệm hữu hạn
MILK TRAYĐơn VN-4-1995-24330 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020609-000
Chủ đơn: Cadbury UK Limited, Cadbury Limited(GB)
Thuận Phát- FORMOSAĐơn VN-4-1995-24311 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020677-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Phát
Bảo NgọcĐơn VN-4-1995-24281 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0019271-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Bảo Ngọc
TONIKUMĐơn VN-4-1995-24275 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0026258-000
Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft
TONICUMĐơn VN-4-1995-24274 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020574-000
Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft
SLIMMA POWDERĐơn VN-4-1995-24239 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020803-000
Chủ đơn: Osotspa Co., Ltd.
VIVAĐơn VN-4-1995-24171 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0043992-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED
BAKELSĐơn VN-4-1995-24169 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020484-000
Chủ đơn: BAKEX AG
DIDI-NĐơn VN-4-1995-24162 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020480-000
Chủ đơn: Công ty chế biến nông hải sản Nam Hải trách nhiệm hữu hạn
Phát ĐạtĐơn VN-4-1995-24159 · nộp 31/07/1995 · văn bằng 4-0020441-000
Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Phát Đạt
Hiệu Mũi Tên VàngĐơn VN-4-1995-24140 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020350-000
Chủ đơn: WM. Wrigley JR. Company a Delaware Corporation
YELLOW ARROW BRANDĐơn VN-4-1995-24139 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020349-000
Chủ đơn: W.M. WRILEY JR. COMPANY A DELAWARE CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.