Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.642/2.710
CEXĐơn VN-4-1995-23923 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022946-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
GEXĐơn VN-4-1995-23922 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022945-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
HEXĐơn VN-4-1995-23913 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022944-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
TEXĐơn VN-4-1995-23911 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022943-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
LEXĐơn VN-4-1995-23907 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022942-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
NEXĐơn VN-4-1995-23906 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022941-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
BEXĐơn VN-4-1995-23905 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022940-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
REXĐơn VN-4-1995-23903 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022939-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
VEXĐơn VN-4-1995-23902 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022938-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
FEXĐơn VN-4-1995-23901 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022937-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
KEXĐơn VN-4-1995-23900 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022936-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
DEXĐơn VN-4-1995-23899 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022935-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
XEXĐơn VN-4-1995-23898 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022934-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
PEXĐơn VN-4-1995-23896 · nộp 13/07/1995 · văn bằng 4-0022933-000
Chủ đơn: Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket(VN), Xí nghiệp lương thực thực phẩm Miliket
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23822 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020243-000
Chủ đơn: HEY-SONG CORPORATION
HEY SONGĐơn VN-4-1995-23821 · nộp 08/07/1995 · văn bằng 4-0020242-000
Chủ đơn: HEY-SONG CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23794 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020224-000
Chủ đơn: Vedan Enterprise Corporation(TW), VEDAN INTERNATIONAL (HOLDINGS) LIMITED
COFFEEKINGĐơn VN-4-1995-23749 · nộp 05/07/1995 · văn bằng 4-0020382-000
Chủ đơn: Super Coffeemix Manufacturing Ltd.(SG), SUPER GROUP LTD.
TOFFOĐơn VN-4-1995-23661 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019924-000
Chủ đơn: Société Des Produits Nestlé S.A
GIU-CHÊM-XƠĐơn VN-4-1995-23659 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019764-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU
JUCHHEIM`SĐơn VN-4-1995-23658 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019923-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU
JUCHHEIM'SĐơn VN-4-1995-23657 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019922-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23656 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020088-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU
TOPAĐơn VN-4-1995-23641 · nộp 29/06/1995 · văn bằng 4-0020085-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Phú Phú
KAISIĐơn VN-4-1995-23636 · nộp 29/06/1995 · văn bằng 4-0020201-000
Chủ đơn: Sinn Si International Co., Ltd.
NEWTEDCO MITIMEXĐơn VN-4-1995-23602 · nộp 27/06/1995 · văn bằng 4-0019477-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Minh, Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến thực phẩm Phú Cường(VN), Công ty TNHH thương mại Thiên Minh (TMC. LTD.) (Chi nhánh tại Hà Nội)(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23561 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020191-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
DYNA-EĐơn VN-4-1995-23559 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0023475-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
A&BĐơn VN-4-1995-23558 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0023474-000
Chủ đơn: ADVANCE AND BEST ENTERPRISE CO., LTD.
SĐĐơn VN-4-1995-23544 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0019798-000
Chủ đơn: nhà máy bánh phồng tôm Sa Đéc
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.