DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.638/2.710

  1. Mẫu nhãn GRAND CITY
    GRAND CITY

    Đơn VN-4-1995-25876 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021976-000
    Chủ đơn: Dragon City Holdings (Singapore) Pte ltd.

  2. Mẫu nhãn DOLMIO
    DOLMIO

    Đơn VN-4-1995-25830 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021793-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  3. Mẫu nhãn COOL IT
    COOL IT

    Đơn VN-4-1995-25828 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021792-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  4. Mẫu nhãn [Fa-tsai: phát hành, giàu có]
    [Fa-tsai: phát hành, giàu có]

    Đơn VN-4-1995-25801 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0021776-000
    Chủ đơn: Kuai Kuai Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn [Wang, lai: thành công, trở lại]
    [Wang, lai: thành công, trở lại]

    Đơn VN-4-1995-25800 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0021775-000
    Chủ đơn: Kuai Kuai Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn Lâm Mỹ Châu- Hai Con Nai
    Lâm Mỹ Châu- Hai Con Nai

    Đơn VN-4-1995-25723 · nộp 03/11/1995 · văn bằng 4-0021731-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lâm Kiều

  7. Mẫu nhãn AC'CENT
    AC'CENT

    Đơn VN-4-1995-25713 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021736-000
    Chủ đơn: William Underwood Company(US), WILLIAM UNDERWOOD COMPANY

  8. Mẫu nhãn VN-4-1995-25683
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-25683 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021716-000
    Chủ đơn: Beverage Marketing U.S.A., Inc.

  9. Mẫu nhãn ARIZONA
    ARIZONA

    Đơn VN-4-1995-25682 · nộp 02/11/1995 · văn bằng 4-0021715-000
    Chủ đơn: Beverage Marketing USA, Inc.

  10. Mẫu nhãn OGEE
    OGEE

    Đơn VN-4-1995-25651 · nộp 31/10/1995 · văn bằng 4-0023542-000
    Chủ đơn: Cơ sở kem ý

  11. Mẫu nhãn GOODY
    GOODY

    Đơn VN-4-1995-25650 · nộp 31/10/1995 · văn bằng 4-0028601-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần NISO

  12. Mẫu nhãn BIG DIP
    BIG DIP

    Đơn VN-4-1995-25604 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021633-000
    Chủ đơn: Fraser And Neave Limited

  13. Mẫu nhãn Hàng Hải
    Hàng Hải

    Đơn VN-4-1995-25602 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021896-000
    Chủ đơn: Cơ sở kẹo dừa Hàng Hải

  14. Mẫu nhãn GUIDING
    GUIDING

    Đơn VN-4-1995-25599 · nộp 26/10/1995 · văn bằng 4-0021629-000
    Chủ đơn: Chern's So Long Enterprise Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn CHICKEN THINS
    CHICKEN THINS

    Đơn VN-4-1995-25574 · nộp 24/10/1995 · văn bằng 4-0025181-000
    Chủ đơn: The Garden Company Limited

  16. Mẫu nhãn HOT-KID
    HOT-KID

    Đơn VN-4-1995-25416 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0021466-000
    Chủ đơn: I Lan Foods Industrial Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn WANT WANT
    WANT WANT

    Đơn VN-4-1995-25415 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0021465-000
    Chủ đơn: I Lan Foods Industrial Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn GREEN PEACOCK- ARI
    GREEN PEACOCK- ARI

    Đơn VN-4-1995-25393 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021499-000
    Chủ đơn: American Rice, Inc.

  19. Mẫu nhãn BLUE RIBBON- ARI
    BLUE RIBBON- ARI

    Đơn VN-4-1995-25392 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021699-000
    Chủ đơn: American Rice, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.