DIDI-N
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1995-24162, ngày nộp 01/08/1995. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DIDI-N Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1995-24162 |
| Ngày nộp đơn | 01/08/1995 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/1996 |
| Số văn bằng | 4-0020480-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/04/1996 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty chế biến nông hải sản Nam Hải trách nhiệm hữu hạn 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1995-24162).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RIJING Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-33437 · nhóm 7
ZiJin Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-15080 · nhóm 6, 14
JI DIN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-33426 · nhóm 32
ZIDIN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-09411 · nhóm 5
WIDIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-57780 · nhóm 9
didio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-14981 · nhóm 21, 24
DINDIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-21969 · nhóm 29
DI-DUN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-49154 · nhóm 9, 28, 35
DIBIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-05708 · nhóm 5
DIDI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-29509 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty chế biến nông hải sản Nam Hải trách nhiệm hữu hạn — 6 đơn
DIDI Hết hạn
đơn VN-4-1996-29330 · nộp 25/06/1996 · nhóm 29, 30
NAM HảI Hết hạn
đơn VN-4-1996-28424 · nộp 29/04/1996 · nhóm 42
AGLOBE Hết hạn
đơn VN-4-1995-24340 · nộp 11/08/1995 · nhóm 29, 30
ROXY Hết hạn
đơn VN-4-1995-24163 · nộp 01/08/1995 · nhóm 29
KUAN-IM BRAND Hết hạn
đơn VN-4-1995-24047 · nộp 24/07/1995 · nhóm 29, 30
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.