DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 554/2.362

  1. Mẫu nhãn MOOSE
    MOOSE

    Đơn VN-4-2023-59756 · nộp 26/12/2023
    Chủ đơn: Công ty TNHH LQS Group

  2. Mẫu nhãn YUDING [yu ding]
    YUDING [yu ding]

    Đơn VN-4-2023-59721 · nộp 26/12/2023 · văn bằng 4-0554201-000
    Chủ đơn: Yuding (Beijing) Electronic Technology Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn BATZONE
    BATZONE

    Đơn VN-4-2023-59643 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0554182-000
    Chủ đơn: Jiangxi Beston Electronics Science and Technology Co.,Ltd

  4. Mẫu nhãn Raycore
    Raycore

    Đơn VN-4-2023-59590 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0554170-000
    Chủ đơn: Shaoping Zhang

  5. Mẫu nhãn NALY GLASSES
    NALY GLASSES

    Đơn VN-4-2023-59542 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0563900-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Lý

  6. Mẫu nhãn AOPEN
    AOPEN

    Đơn VN-4-2023-59521 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0561931-000
    Chủ đơn: AOPEN Inc.

  7. Mẫu nhãn VN-4-2023-59500
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2023-59500 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0561928-000
    Chủ đơn: SHANDONG XINGYU GLOVES CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn Cow Case
    Cow Case

    Đơn VN-4-2023-59469 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0566582-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Mạnh

  9. Mẫu nhãn INPURE
    INPURE

    Đơn VN-4-2023-59454 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0559477-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  10. Mẫu nhãn MEGASTAR
    MEGASTAR

    Đơn VN-4-2023-59451 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0555469-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  11. Mẫu nhãn SA-i
    SA-i

    Đơn VN-4-2023-59450 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0555468-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  12. Mẫu nhãn SA-Z
    SA-Z

    Đơn VN-4-2023-59449 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0555467-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  13. Mẫu nhãn Refrea
    Refrea

    Đơn VN-4-2023-59447 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0559474-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  14. Mẫu nhãn Gibson
    Gibson

    Đơn VN-4-2023-59446 · nộp 25/12/2023 · văn bằng 4-0568899-000
    Chủ đơn: YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA

  15. Mẫu nhãn S, hình
    S, hình

    Đơn VN-4-2023-59400 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0577104-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MẮT KÍNH CHIẾN THẮNG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.