DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.284/2.364

  1. Mẫu nhãn YAMAHA
    YAMAHA

    Đơn VN-4-1997-32899 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0034906-000
    Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)

  2. Mẫu nhãn MITAC
    MITAC

    Đơn VN-4-1997-32896 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0031715-000
    Chủ đơn: MITAC INTERNATIONAL CORP., MITAC INCORPORATED(TW)

  3. Mẫu nhãn CHARLOTTE, STING
    CHARLOTTE, STING

    Đơn VN-4-1997-32893 · nộp 27/02/1997 · văn bằng 4-0032163-000
    Chủ đơn: WNBA ENTERPRISES, LLC.

  4. Mẫu nhãn SG SU-GU
    SG SU-GU

    Đơn VN-4-1997-32870 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027536-000
    Chủ đơn: Công ty Nhựa nông sản Thành Phát TNHH

  5. Mẫu nhãn WORLDACCESS
    WORLDACCESS

    Đơn VN-4-1997-32869 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027407-000
    Chủ đơn: AT & T CORP.

  6. Mẫu nhãn GLOBALSTORE
    GLOBALSTORE

    Đơn VN-4-1997-32862 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027400-000
    Chủ đơn: International Computers Limited(GB), FUJITSU SERVICES LIMITED

  7. Mẫu nhãn CONTRACTOR GRADE
    CONTRACTOR GRADE

    Đơn VN-4-1997-32859 · nộp 24/02/1997 · văn bằng 4-0027398-000
    Chủ đơn: The Stanley Works

  8. Mẫu nhãn CLAUDE
    CLAUDE

    Đơn VN-4-1997-32814 · nộp 20/02/1997 · văn bằng 4-0027637-000
    Chủ đơn: claude publicite

  9. Mẫu nhãn MEMO FUNKIE
    MEMO FUNKIE

    Đơn VN-4-1997-32804 · nộp 18/02/1997 · văn bằng 4-0027246-000
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  10. Mẫu nhãn MCL
    MCL

    Đơn VN-4-1997-32801 · nộp 18/02/1997 · văn bằng 4-0032164-000
    Chủ đơn: MCI COMMUNICATIONS CORPORATION

  11. Mẫu nhãn NETS
    NETS

    Đơn VN-4-1997-32782 · nộp 17/02/1997 · văn bằng 4-0032509-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.

  12. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-1997-32772 · nộp 15/02/1997 · văn bằng 4-0027358-000
    Chủ đơn: SKC LIMITED

  13. Mẫu nhãn MC
    MC

    Đơn VN-4-1997-32758 · nộp 14/02/1997 · văn bằng 4-0027354-000
    Chủ đơn: Crucible Materials Corporation

  14. Mẫu nhãn HP-UX
    HP-UX

    Đơn VN-4-1997-32741 · nộp 13/02/1997 · văn bằng 4-0032040-000
    Chủ đơn: HP HEWLETT PACKARD GROUP LLC

  15. Mẫu nhãn GENERAC
    GENERAC

    Đơn VN-4-1997-32727 · nộp 11/02/1997 · văn bằng 4-0027948-000
    Chủ đơn: Generac Corporation

  16. Mẫu nhãn TT
    TT

    Đơn VN-4-1997-32670 · nộp 01/02/1997 · văn bằng 4-0027204-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Long

  17. Mẫu nhãn BOUNDLESS
    BOUNDLESS

    Đơn VN-4-1997-32651 · nộp 31/01/1997 · văn bằng 4-0027330-000
    Chủ đơn: Boundless Technologies, Inc.

  18. Mẫu nhãn PENTIUM MMX
    PENTIUM MMX

    Đơn VN-4-1997-32617 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0031588-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  19. Mẫu nhãn INTEL MMX
    INTEL MMX

    Đơn VN-4-1997-32616 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0031587-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  20. Mẫu nhãn MMX
    MMX

    Đơn VN-4-1997-32615 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0027278-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.