DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.282/2.364

  1. Mẫu nhãn JAVABEAS
    JAVABEAS

    Đơn VN-4-1997-33554 · nộp 09/04/1997 · văn bằng 4-0028051-000
    Chủ đơn: SUN MICROSYSTEMS, INC., Sun Microsystems, Inc.(US)

  2. Mẫu nhãn KAO STEP
    KAO STEP

    Đơn VN-4-1997-33547 · nộp 09/04/1997 · văn bằng 4-0028093-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (Also trading as Kao Corporation)

  3. Mẫu nhãn KAO LIGHTNER
    KAO LIGHTNER

    Đơn VN-4-1997-33545 · nộp 09/04/1997 · văn bằng 4-0028091-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (Also trading as Kao Corporation)

  4. Mẫu nhãn AE
    AE

    Đơn VN-4-1997-33537 · nộp 08/04/1997 · văn bằng 4-0028157-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xây lắp điện AE

  5. Mẫu nhãn POSTPERFECT
    POSTPERFECT

    Đơn VN-4-1997-33501 · nộp 05/04/1997 · văn bằng 4-0028036-000
    Chủ đơn: Pitney Bowes Inc.

  6. Mẫu nhãn GW
    GW

    Đơn VN-4-1997-33454 · nộp 02/04/1997 · văn bằng 4-0028176-000
    Chủ đơn: Công ty GUIDEWAY Việt Nam ( Guideway Việt Nam Limited)

  7. Mẫu nhãn VM
    VM

    Đơn VN-4-1997-33438 · nộp 02/04/1997 · văn bằng 4-0029107-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ANTEN VM, Cơ sở Nguyễn Nghiêm(VN)

  8. Mẫu nhãn DB
    DB

    Đơn VN-4-1997-33424 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0028011-000
    Chủ đơn: Dun & Bradstreet International, Ltd.

  9. Mẫu nhãn PROVIEW
    PROVIEW

    Đơn VN-4-1997-33390 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027954-000
    Chủ đơn: ISYSTEMS TECHNOLOGY, INC., Essex Monitor Co., Ltd.(TW)

  10. Mẫu nhãn RECOR
    RECOR

    Đơn VN-4-1997-33331 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0027884-000
    Chủ đơn: recor trademark limited

  11. Mẫu nhãn HAKKO
    HAKKO

    Đơn VN-4-1997-33277 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027802-000
    Chủ đơn: HAKKO CORPORATION

  12. Mẫu nhãn ACU
    ACU

    Đơn VN-4-1997-33229 · nộp 19/03/1997 · văn bằng 4-0027968-000
    Chủ đơn: Công ty Guideway Việt Nam Limited (Guideway Vietnam Ltd.)

  13. Mẫu nhãn BIC
    BIC

    Đơn VN-4-1997-33227 · nộp 19/03/1997 · văn bằng 4-0028759-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Văn Chiêu

  14. Mẫu nhãn WEBPARTNER
    WEBPARTNER

    Đơn VN-4-1997-33214 · nộp 18/03/1997 · văn bằng 4-0028874-000
    Chủ đơn: AT & T CORP.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.