DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.274/2.364

  1. Mẫu nhãn ASKEY
    ASKEY

    Đơn VN-4-1997-36079 · nộp 21/10/1997 · văn bằng 4-0030123-000
    Chủ đơn: ASKEY COMPUTER CORP., ASKEY COMPUTER CORP.(TW)

  2. Mẫu nhãn ARISTAR.
    ARISTAR.

    Đơn VN-4-1997-36021 · nộp 16/10/1997 · văn bằng 4-0030018-000
    Chủ đơn: ARISTAR COMPANY LIMITED(HK), CHARMANT INC.

  3. Mẫu nhãn OLA
    OLA

    Đơn VN-4-1997-36011 · nộp 15/10/1997 · văn bằng 4-0030091-000
    Chủ đơn: FRANCE TELECOM

  4. Mẫu nhãn PFU
    PFU

    Đơn VN-4-1997-35980 · nộp 11/10/1997 · văn bằng 4-0068881-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA PFU

  5. Mẫu nhãn WEBTV
    WEBTV

    Đơn VN-4-1997-35958 · nộp 10/10/1997 · văn bằng 4-0030051-000
    Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION

  6. Mẫu nhãn VITACON
    VITACON

    Đơn VN-4-1997-35954 · nộp 10/10/1997 · văn bằng 4-0030048-000
    Chủ đơn: PHOTO & CONSUMER INVESTMENTS PTE LTD.

  7. Mẫu nhãn ACCU-TRAK
    ACCU-TRAK

    Đơn VN-4-1997-35952 · nộp 10/10/1997 · văn bằng 4-0030046-000
    Chủ đơn: THE LINCOLN ELECTRIC COMPANY

  8. Mẫu nhãn ARRAYCOMM
    ARRAYCOMM

    Đơn VN-4-1997-35945 · nộp 09/10/1997 · văn bằng 4-0030044-000
    Chủ đơn: ARRAYCOMM, INCORPORATED

  9. Mẫu nhãn DIGITAL WINDOW
    DIGITAL WINDOW

    Đơn VN-4-1997-35939 · nộp 08/10/1997 · văn bằng 4-0032310-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA, ALSO TRADING AS TOSHIBA CORPORATION

  10. Mẫu nhãn OCTANE
    OCTANE

    Đơn VN-4-1997-35895 · nộp 04/10/1997 · văn bằng 4-0045412-000
    Chủ đơn: RACER ELECTRIC (THAILAND) CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn Candle
    Candle

    Đơn VN-4-1997-35890 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029976-000
    Chủ đơn: CANDLE CORPORATION

  12. Mẫu nhãn HD
    HD

    Đơn VN-4-1997-35882 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0032670-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Dũng, Cơ sở Hưng Dũng(VN)

  13. Mẫu nhãn THERAPLAN
    THERAPLAN

    Đơn VN-4-1997-35879 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029969-000
    Chủ đơn: THERATRONICS INTERNATIONAL LIMITED(CA), MDS NORDION INC.

  14. Mẫu nhãn BACNEWITZ YOUNG COLLECTION.
    BACNEWITZ YOUNG COLLECTION.

    Đơn VN-4-1997-35876 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029967-000
    Chủ đơn: ROYAL OPTICAL PTE LTD.

  15. Mẫu nhãn PLESSEY
    PLESSEY

    Đơn VN-4-1997-35872 · nộp 02/10/1997 · văn bằng 4-0029956-000
    Chủ đơn: PLESSEY SOUTH AFRICA LIMITED

  16. Mẫu nhãn VN-4-1997-35871
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-35871 · nộp 02/10/1997 · văn bằng 4-0031413-000
    Chủ đơn: PLESSEY SOUTH AFRICA LIMITED

  17. Mẫu nhãn HOMENET
    HOMENET

    Đơn VN-4-1997-35850 · nộp 30/09/1997 · văn bằng 4-0029966-000
    Chủ đơn: HARMAN-KARDON, INCORPORATED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.