DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.270/2.364

  1. Mẫu nhãn ZOLTRIX
    ZOLTRIX

    Đơn VN-4-1998-37750 · nộp 24/03/1998 · văn bằng 4-0031140-000
    Chủ đơn: ZOLTRIX INTERNATIONAL LIMITED

  2. Mẫu nhãn MILLER FREEMAN
    MILLER FREEMAN

    Đơn VN-4-1998-37733 · nộp 24/03/1998 · văn bằng 4-0031535-000
    Chủ đơn: MILLER FREEMAN WORLDWIDE PLC.

  3. Mẫu nhãn VN-4-1998-37690
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-37690 · nộp 20/03/1998 · văn bằng 4-0031093-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  4. Mẫu nhãn VN-4-1998-37688
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-37688 · nộp 20/03/1998 · văn bằng 4-0031091-000
    Chủ đơn: PANDESIC LLC.

  5. Mẫu nhãn TURBOWAVE
    TURBOWAVE

    Đơn VN-4-1998-37661 · nộp 18/03/1998 · văn bằng 4-0031138-000
    Chủ đơn: INTERWAVE COMMUNICATIONS INTERNATIONAL LTD.

  6. Mẫu nhãn PREMINET
    PREMINET

    Đơn VN-4-1998-37609 · nộp 12/03/1998 · văn bằng 4-0031464-000
    Chủ đơn: NOKIA TELECOMMUNICATIONS OY

  7. Mẫu nhãn EASYWAVE
    EASYWAVE

    Đơn VN-4-1998-37608 · nộp 12/03/1998 · văn bằng 4-0031463-000
    Chủ đơn: NOKIA TELECOMMUNICATIONS OY

  8. Mẫu nhãn FRACTAL
    FRACTAL

    Đơn VN-4-1998-37527 · nộp 05/03/1998 · văn bằng 4-0030893-000
    Chủ đơn: TELSTRA CORPORATION LIMITED

  9. Mẫu nhãn BEW
    BEW

    Đơn VN-4-1998-37514 · nộp 04/03/1998 · văn bằng 4-0030954-000
    Chủ đơn: BAU SAN ELECTRIC WORK CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn CASHGUARD
    CASHGUARD

    Đơn VN-4-1998-37506 · nộp 03/03/1998 · văn bằng 4-0031169-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED(US), MEI, INC.

  11. Mẫu nhãn CISCO
    CISCO

    Đơn VN-4-1998-37471 · nộp 28/02/1998 · văn bằng 4-0031515-000
    Chủ đơn: CISCO TECHNOLOGY, INC.

  12. Mẫu nhãn Phong phú P S SIU ELECTRONIC
    Phong phú P S SIU ELECTRONIC

    Đơn VN-4-1998-37460 · nộp 26/02/1998 · văn bằng 4-0031335-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phong Phú

  13. Mẫu nhãn LiMiTa
    LiMiTa

    Đơn VN-4-1998-37444 · nộp 25/02/1998 · văn bằng 4-0031629-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  14. Mẫu nhãn CELESTRI
    CELESTRI

    Đơn VN-4-1998-37401 · nộp 19/02/1998 · văn bằng 4-0031863-000
    Chủ đơn: TELEDESIC LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.