DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.269/2.364

  1. Mẫu nhãn CRISPIN
    CRISPIN

    Đơn VN-4-1998-38049 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0032839-000
    Chủ đơn: BRITISH UNITED SHOE MACHINERY CO. LIMITED(GB), TEXON UK LIMITED

  2. Mẫu nhãn Pin Con Báo
    Pin Con Báo

    Đơn VN-4-1998-38046 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0031538-000
    Chủ đơn: Công ty ắc quy pin Vĩnh Phú

  3. Mẫu nhãn POWERED BY AMIGA
    POWERED BY AMIGA

    Đơn VN-4-1998-37974 · nộp 08/04/1998 · văn bằng 4-0031340-000
    Chủ đơn: AMIGA DEVELOPMENT LLC (DELAWARE LIMITED LIABILITY COMPANY)

  4. Mẫu nhãn WP
    WP

    Đơn VN-4-1998-37973 · nộp 08/04/1998 · văn bằng 4-0031216-000
    Chủ đơn: TOLEDO COMPANY LIMITED

  5. Mẫu nhãn M - POS
    M - POS

    Đơn VN-4-1998-37947 · nộp 06/04/1998 · văn bằng 4-0031363-000
    Chủ đơn: STATE BANK OF NEW SOUTH WALES LIMITED

  6. Mẫu nhãn COMPUTERIZED SECURITY SYSTEMS C
    COMPUTERIZED SECURITY SYSTEMS C

    Đơn VN-4-1998-37928 · nộp 04/04/1998 · văn bằng 4-0032835-000
    Chủ đơn: COMPUTERIZED SECURITY SYSTEMS, INC.

  7. Mẫu nhãn LYWA
    LYWA

    Đơn VN-4-1998-37915 · nộp 03/04/1998 · văn bằng 4-0031257-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  8. Mẫu nhãn LIWA
    LIWA

    Đơn VN-4-1998-37914 · nộp 03/04/1998 · văn bằng 4-0031256-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  9. Mẫu nhãn LÊOA
    LÊOA

    Đơn VN-4-1998-37913 · nộp 03/04/1998 · văn bằng 4-0031255-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  10. Mẫu nhãn LYOA
    LYOA

    Đơn VN-4-1998-37912 · nộp 03/04/1998 · văn bằng 4-0031254-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Linh

  11. Mẫu nhãn SONG LONG REDSUN
    SONG LONG REDSUN

    Đơn VN-4-1998-37835 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0031376-000
    Chủ đơn: Cơ sở Song Long Liên Hiệp

  12. Mẫu nhãn SONG LONG TAISHIN
    SONG LONG TAISHIN

    Đơn VN-4-1998-37834 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0032983-000
    Chủ đơn: Trịnh Minh Hùng

  13. Mẫu nhãn SONG LONG SANSHIN
    SONG LONG SANSHIN

    Đơn VN-4-1998-37833 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0032982-000
    Chủ đơn: Cơ sở Song Long Liên hiệp

  14. Mẫu nhãn SONG LONG HANSHEN
    SONG LONG HANSHEN

    Đơn VN-4-1998-37832 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0033625-000
    Chủ đơn: Cơ sở Song Long Liên Hiệp

  15. Mẫu nhãn YELLOW SUBMARINE
    YELLOW SUBMARINE

    Đơn VN-4-1998-37830 · nộp 01/04/1998 · văn bằng 4-0049938-000
    Chủ đơn: SUBAFILMS LIMITED

  16. Mẫu nhãn KENACO KN
    KENACO KN

    Đơn VN-4-1998-37822 · nộp 31/03/1998 · văn bằng 4-0031375-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Kiện Năng

  17. Mẫu nhãn POLAPULSE
    POLAPULSE

    Đơn VN-4-1998-37821 · nộp 31/03/1998 · văn bằng 4-0032290-000
    Chủ đơn: POLAROID CORPORATION

  18. Mẫu nhãn INTEL
    INTEL

    Đơn VN-4-1998-37807 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0030998-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  19. Mẫu nhãn AO COMPACT
    AO COMPACT

    Đơn VN-4-1998-37792 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0030993-000
    Chủ đơn: AMERICAN OPTICAL IP CORPORATION

  20. Mẫu nhãn VISIO
    VISIO

    Đơn VN-4-1998-37787 · nộp 28/03/1998 · văn bằng 4-0030989-000
    Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION, VISIO CORPORATION(US)

  21. Mẫu nhãn CHUK CHIT SHI NHANH TUC THI THOI GIAN
    CHUK CHIT SHI NHANH TUC THI THOI GIAN

    Đơn VN-4-1998-37751 · nộp 24/03/1998 · văn bằng 4-0031141-000
    Chủ đơn: ZOLTRIX INTERNATIONAL LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.