DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.267/2.364

  1. Mẫu nhãn PENTIUM II XEON
    PENTIUM II XEON

    Đơn VN-4-1998-38761 · nộp 26/06/1998 · văn bằng 4-0034518-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  2. Mẫu nhãn DELL PRECISION
    DELL PRECISION

    Đơn VN-4-1998-38748 · nộp 25/06/1998 · văn bằng 4-0032090-000
    Chủ đơn: DELL INC., DELL COMPUTER CORPORATION(US)

  3. Mẫu nhãn TELESENSE
    TELESENSE

    Đơn VN-4-1998-38743 · nộp 25/06/1998 · văn bằng 4-0032420-000
    Chủ đơn: SEMITRON TECHNOLOGY PTE LTD.

  4. Mẫu nhãn YETI
    YETI

    Đơn VN-4-1998-38715 · nộp 20/06/1998 · văn bằng 4-0031956-000
    Chủ đơn: YETI TRADING COMPANY

  5. Mẫu nhãn DACUS
    DACUS

    Đơn VN-4-1998-38710 · nộp 20/06/1998 · văn bằng 4-0032256-000
    Chủ đơn: DAEWOO ELECTRONICS CORPORATION, DAEWOO ELECTRONICS CO., LTD.(KR)

  6. Mẫu nhãn Reetech
    Reetech

    Đơn VN-4-1998-38676 · nộp 16/06/1998 · văn bằng 4-0033445-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Cơ điện lạnh (REE CORP)

  7. Mẫu nhãn REETECH
    REETECH

    Đơn VN-4-1998-38675 · nộp 16/06/1998 · văn bằng 4-0033444-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Cơ điện lạnh (REE CORP)

  8. Mẫu nhãn GIAN CHENG
    GIAN CHENG

    Đơn VN-4-1998-38624 · nộp 12/06/1998 · văn bằng 4-0032132-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kiền Thạnh

  9. Mẫu nhãn GIAN CHENG K T
    GIAN CHENG K T

    Đơn VN-4-1998-38623 · nộp 12/06/1998 · văn bằng 4-0031895-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kiền Thạnh

  10. Mẫu nhãn REINO
    REINO

    Đơn VN-4-1998-38605 · nộp 09/06/1998 · văn bằng 4-0033140-000
    Chủ đơn: REINHARDT HOLDING PTY LTD.

  11. Mẫu nhãn AMPLUS
    AMPLUS

    Đơn VN-4-1998-38564 · nộp 03/06/1998 · văn bằng 4-0033023-000
    Chủ đơn: BOSE CORPORATION

  12. Mẫu nhãn WOMAN'S WORLD
    WOMAN'S WORLD

    Đơn VN-4-1998-38544 · nộp 02/06/1998 · văn bằng 4-0031951-000
    Chủ đơn: BURDA RCS INTERNATIONAL HOLDING GMBH

  13. Mẫu nhãn CELERON
    CELERON

    Đơn VN-4-1998-38543 · nộp 02/06/1998 · văn bằng 4-0034912-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  14. Mẫu nhãn FLORA
    FLORA

    Đơn VN-4-1998-38539 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0031812-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.H. HITACHI, LTD.)

  15. Mẫu nhãn VISIONDESK
    VISIONDESK

    Đơn VN-4-1998-38538 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0031811-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.H. HITACHI, LTD.)

  16. Mẫu nhãn VISIONBOOK
    VISIONBOOK

    Đơn VN-4-1998-38537 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0031810-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D.B.H. HITACHI, LTD.)

  17. Mẫu nhãn KHIND
    KHIND

    Đơn VN-4-1998-38531 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0033248-000
    Chủ đơn: KEE HIN INDUSTRIES SDN. BHD.

  18. Mẫu nhãn IKNO!
    IKNO!

    Đơn VN-4-1998-38528 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0032046-000
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  19. Mẫu nhãn IKNO! CHOOSE TO KNOW
    IKNO! CHOOSE TO KNOW

    Đơn VN-4-1998-38527 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0032045-000
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  20. Mẫu nhãn IKNO! CHOOCE TO KNOW
    IKNO! CHOOCE TO KNOW

    Đơn VN-4-1998-38526 · nộp 01/06/1998 · văn bằng 4-0032044-000
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  21. Mẫu nhãn TấN ĐạT UVB
    TấN ĐạT UVB

    Đơn VN-4-1998-38502 · nộp 30/05/1998 · văn bằng 4-0032131-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tấn Đạt

  22. Mẫu nhãn MITEL SEMICONDUCTOR
    MITEL SEMICONDUCTOR

    Đơn VN-4-1998-38493 · nộp 28/05/1998 · văn bằng 4-0032210-000
    Chủ đơn: MITEL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.