Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.104/2.362
LA Lan Anh co.,LTDĐơn VN-4-2006-03936 · nộp 20/03/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Lan Anh
HRGĐơn VN-4-2006-03930 · nộp 20/03/2006 · văn bằng 4-0105925-000
Chủ đơn: Hogg Robinson Plc
TĐ USBĐơn VN-4-2006-03901 · nộp 20/03/2006 · văn bằng 4-0098327-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại - điện tử Tiến Đoan(VN), Cơ sở điện tử truyền thông Tiến Đoan 2
M2R HELMETSĐơn VN-4-2006-03863 · nộp 17/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Đinh Lập Hưng
GateManĐơn VN-4-2006-03842 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0103556-000
Chủ đơn: IREVO, INC.
EBARA CORPORATlONĐơn VN-4-2006-03810 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0105042-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
[Ren Yuan Zhi Zuo Suo: Viện chế tạo Nhẫm Nguyên]Đơn VN-4-2006-03809 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104527-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
[Ren Yuan: Nhẫm Nguyên]Đơn VN-4-2006-03808 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104526-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
EBARAĐơn VN-4-2006-03807 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104525-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
EBARAĐơn VN-4-2006-03806 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0104524-000
Chủ đơn: Ebara Corporation
DAQUANGĐơn VN-4-2006-03780 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0097591-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Phú
PAMIZAĐơn VN-4-2006-03767 · nộp 17/03/2006 · văn bằng 4-0098787-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tam Kim
H HIBORYĐơn VN-4-2006-03742 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt D.E.L.T.A
VenusĐơn VN-4-2006-03694 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa và cơ khí Hồng Hải
ParisaĐơn VN-4-2006-03692 · nộp 16/03/2006 · văn bằng 4-0105807-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa và cơ khí Hồng Hải
AnfaĐơn VN-4-2006-03691 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa và cơ khí Hồng Hải
MaxwayĐơn VN-4-2006-03690 · nộp 16/03/2006 · văn bằng 4-0105806-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa và cơ khí Hồng Hải
ATUMĐơn VN-4-2006-03687 · nộp 16/03/2006 · văn bằng 4-0092439-000
Chủ đơn: Atum Technology Inc.
VENUSĐơn VN-4-2006-00378 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử Công nghệ Việt
tcv V-STANDA JSC Công ty cổ phần tiêu chuẩn ViệtĐơn VN-4-2005-17641 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tiêu Chuẩn Việt
ACE.tekĐơn VN-4-2005-17518 · nộp 16/03/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ A.C.E. Việt nam
SEDOX AUDIOĐơn VN-4-2006-03670 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0096042-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tô Minh
CALIYANFENGĐơn VN-4-2006-03659 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0104583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Nam Kiệt
TJS TOJOSAMĐơn VN-4-2006-03655 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0104582-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đài Việt Sam
SHIMADZUĐơn VN-4-2006-03653 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0105046-000
Chủ đơn: Shimadzu Corporation
TDK-LambdaĐơn VN-4-2006-03652 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0135683-000
Chủ đơn: TDK KABUSHIKI KAISHA (TDK CORPORATION), TDK Kabushiki Kaisha (TDK Corporation) (JP)
Thuý NgaĐơn VN-4-2006-03629 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0096401-000
Chủ đơn: LTN MEDIA LLC
PARIS BY NIGHTĐơn VN-4-2006-03628 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0095092-000
Chủ đơn: LTN MEDIA LLC
Thuý NgaĐơn VN-4-2006-03627 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0092333-000
Chủ đơn: LTN MEDIA LLC
INABA DENKOĐơn VN-4-2006-03625 · nộp 15/03/2006 · văn bằng 4-0104300-000
Chủ đơn: INABA DENKI SANGYO CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.