DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.716/6.287

  1. Mẫu nhãn LONGLIFE 250 S
    LONGLIFE 250 S

    Đơn VN-4-2005-04046 · nộp 13/04/2005 · văn bằng 4-0102301-000
    Chủ đơn: Neogen Corporation

  2. Mẫu nhãn ONPAMI
    ONPAMI

    Đơn VN-4-2005-04041 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0079630-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm bổ dưỡng Việt Nam

  3. Mẫu nhãn TRIMESOTEX
    TRIMESOTEX

    Đơn VN-4-2005-04038 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0079571-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Gia Thịnh

  4. Mẫu nhãn N V NAVIPHARM NAM VINH
    N V NAVIPHARM NAM VINH

    Đơn VN-4-2005-04034 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0079568-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Vinh

  5. Mẫu nhãn FRETIL SUPER
    FRETIL SUPER

    Đơn VN-4-2005-04030 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0079575-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát

  6. Mẫu nhãn PRODIFE SUPER
    PRODIFE SUPER

    Đơn VN-4-2005-04028 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0079574-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát

  7. Mẫu nhãn DENCUB
    DENCUB

    Đơn VN-4-2005-03996 · nộp 12/04/2005 · văn bằng 4-0076156-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quang Minh

  8. Mẫu nhãn AMETFOM
    AMETFOM

    Đơn VN-4-2005-03989 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076315-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  9. Mẫu nhãn MACRAZYT
    MACRAZYT

    Đơn VN-4-2005-03988 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076314-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  10. Mẫu nhãn LANPEP
    LANPEP

    Đơn VN-4-2005-03987 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076313-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  11. Mẫu nhãn APROXIM
    APROXIM

    Đơn VN-4-2005-03986 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076312-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  12. Mẫu nhãn CHOLTER
    CHOLTER

    Đơn VN-4-2005-03985 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076311-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  13. Mẫu nhãn ZIDAF
    ZIDAF

    Đơn VN-4-2005-03979 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076280-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa

  14. Mẫu nhãn UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD
    UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD

    Đơn VN-4-2005-03972 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077620-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  15. Mẫu nhãn EUROBLUE
    EUROBLUE

    Đơn VN-4-2005-03970 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076753-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  16. Mẫu nhãn EUROEYE
    EUROEYE

    Đơn VN-4-2005-03969 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076752-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  17. Mẫu nhãn EUROLENS
    EUROLENS

    Đơn VN-4-2005-03968 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076726-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  18. Mẫu nhãn EUROFOLD
    EUROFOLD

    Đơn VN-4-2005-03967 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076725-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  19. Mẫu nhãn EUROD CORD
    EUROD CORD

    Đơn VN-4-2005-03966 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076724-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  20. Mẫu nhãn BETRICIN
    BETRICIN

    Đơn VN-4-2005-03965 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076410-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  21. Mẫu nhãn NADECID
    NADECID

    Đơn VN-4-2005-03964 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076409-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  22. Mẫu nhãn ROCTOLIDO
    ROCTOLIDO

    Đơn VN-4-2005-03963 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076723-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.