DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.714/6.287

  1. Mẫu nhãn VN-4-2005-04318
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-04318 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085783-000
    Chủ đơn: INTERNATIONAL NUTRITION CO. LTD. A/S

  2. Mẫu nhãn ROXICAN
    ROXICAN

    Đơn VN-4-2005-04314 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086838-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  3. Mẫu nhãn TIBONA
    TIBONA

    Đơn VN-4-2005-04311 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086908-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  4. Mẫu nhãn BECATEN
    BECATEN

    Đơn VN-4-2005-04310 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086907-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  5. Mẫu nhãn CEFTRAM
    CEFTRAM

    Đơn VN-4-2005-04309 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086906-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  6. Mẫu nhãn INIMOD
    INIMOD

    Đơn VN-4-2005-04308 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086694-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Việt - Pháp

  7. Mẫu nhãn ARTRILASE
    ARTRILASE

    Đơn VN-4-2005-04307 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086693-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Việt - Pháp

  8. Mẫu nhãn VAGICURAL
    VAGICURAL

    Đơn VN-4-2005-04306 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086692-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  9. Mẫu nhãn MESACRON
    MESACRON

    Đơn VN-4-2005-04304 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086691-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  10. Mẫu nhãn BIOTROFER
    BIOTROFER

    Đơn VN-4-2005-04303 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0086690-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Việt - Pháp

  11. Mẫu nhãn LIBRACTAM
    LIBRACTAM

    Đơn VN-4-2005-04300 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0083196-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp

  12. Mẫu nhãn FILLOGYNE
    FILLOGYNE

    Đơn VN-4-2005-04299 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0087293-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược Phú Thọ

  13. Mẫu nhãn PIROPICAR SUPER
    PIROPICAR SUPER

    Đơn VN-4-2005-04293 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082845-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát

  14. Mẫu nhãn TAGINBA
    TAGINBA

    Đơn VN-4-2005-04290 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082849-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  15. Mẫu nhãn CLABACT
    CLABACT

    Đơn VN-4-2005-04289 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082848-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  16. Mẫu nhãn ATICEF
    ATICEF

    Đơn VN-4-2005-04288 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082825-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  17. Mẫu nhãn HEPATHIN
    HEPATHIN

    Đơn VN-4-2005-04287 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082847-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  18. Mẫu nhãn COTILAM
    COTILAM

    Đơn VN-4-2005-04286 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082846-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  19. Mẫu nhãn MEIPING
    MEIPING

    Đơn VN-4-2005-04285 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0074216-000
    Chủ đơn: DAINIPPON SUMITOMO PHARMA CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn BIOFLORA
    BIOFLORA

    Đơn VN-4-2005-04281 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0082419-000
    Chủ đơn: BIOCODEX

  21. Mẫu nhãn ANRUTA
    ANRUTA

    Đơn VN-4-2004-14104 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0072201-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  22. Mẫu nhãn VOFLUXI
    VOFLUXI

    Đơn VN-4-2005-04261 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0083195-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế Pháp

  23. Mẫu nhãn BRALCIB
    BRALCIB

    Đơn VN-4-2005-04259 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0083194-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế Pháp

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.